bietviet

tổng thành

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cụm đồng bộ các bộ phận trong máy móc, đảm bảo một chức năng hoạt động chính nào đó phân xưởng lắp tổng thành

Lookup completed in 61,188 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary