bietviet

tổng thư kí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn tổng thư kí Liên Hợp Quốc ~ tổng thư kí liên đoàn bóng đá

Lookup completed in 70,935 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary