bietviet

tổng thể

Vietnamese → English (VNEDICT)
general, overall
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp nhiều sự vật có quan hệ chặt chẽ với nhau, làm thành một thể thống nhất có những đặc trưng chung tổng thể kiến trúc ~ tổng thể nền kinh tế quốc dân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 679 occurrences · 40.57 per million #2,486 · Intermediate

Lookup completed in 174,185 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary