| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| family, clan | |||
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| dân tộc | the people | clearly borrowed | 民族 man4 zuk6 (Cantonese) | 民族, mín zú(Chinese) |
| thị tộc | the clan | clearly borrowed | 氏族 si6 zuk6 (Cantonese) | 氏族, shì zú(Chinese) |
| qúy tộc | the noble | clearly borrowed | 貴族 gwai3 zuk6 (Cantonese) | 貴族, guì zú(Chinese) |
| Compound words containing 'tộc' (60) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dân tộc | 2,912 | people (as a nation) |
| quý tộc | 1,232 | aristocracy, nobility |
| gia tộc | 901 | family, household |
| chủng tộc | 732 | race, ethnicity |
| bộ tộc | 517 | hình thái cộng đồng tộc người hình thành trong giai đoạn cuối của chế độ bộ lạc nguyên thuỷ, được phát triển trong thời chiếm hữu nô lệ và phong kiến sơ kì, có vùng cư trú, trạng thái kinh tế, văn hoá và tên gọi riêng |
| hoàng tộc | 289 | imperial, royal |
| sắc tộc | 274 | race, ethnic group |
| tộc người | 114 | cộng đồng người có tên gọi, địa vực cư trú, ngôn ngữ, đặc điểm sinh hoạt và văn hoá riêng [có thể là một bộ lạc, một bộ tộc hay một dân tộc] |
| thị tộc | 89 | clan |
| tộc trưởng | 57 | family head, patriarch |
| ngoại tộc | 25 | relatives on one’s mother’s side |
| dân tộc học | 21 | ethnography, ethnology |
| vọng tộc | 21 | noble family |
| ngữ tộc | 17 | language family |
| nội tộc | 15 | paternal relations |
| thân tộc | 14 | kinship |
| tông tộc | 14 | family, genealogy |
| trưởng tộc | 13 | head of a clan, patriarch |
| tam tộc | 11 | three lines of ancestry |
| thủy tộc | 10 | aquatic animals |
| thế tộc | 9 | mandarin family |
| cửu tộc | 6 | the nine generations |
| huyết tộc | 5 | relations bound by the same line of ancestry |
| tộc phả | 5 | family register |
| dị tộc | 4 | alien race, alien ethnic group |
| hệ tộc | 2 | genealogy, family tree, genealogical |
| tộc biểu | 2 | clan representative, family head |
| quí tộc | 1 | nobility, aristocracy |
| tôn tộc | 1 | member of the same family |
| bào tộc | 0 | tổ chức xã hội ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm nhiều thị tộc thân thuộc, không được phép kết hôn với nhau |
| chủ nghĩa chủng tộc | 0 | thuyết cho rằng giữa các chủng tộc có sự hơn kém nhau tự nhiên về thể chất và trí tuệ, chủng tộc thượng đẳng có sứ mệnh thống trị chủng tộc hạ đẳng |
| chủ nghĩa dân tộc | 0 | hệ tư tưởng và chính sách đề cao và bảo vệ lợi ích cùng những đặc trưng của dân tộc mình, xem như tách rời hoặc đối lập với các dân tộc khác |
| cách mạng dân tộc dân chủ | 0 | cách mạng chống đế quốc và phong kiến, giành độc lập dân tộc và dân chủ, thực hiện những nhiệm vụ của cách mạng dân chủ tư sản |
| cách mạng giải phóng dân tộc | 0 | cách mạng nhằm giải phóng dân tộc khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc |
| công nhân quí tộc | 0 | xem công nhân quý tộc |
| công nhân quý tộc | 0 | công nhân tầng lớp trên ở các nước tư bản, thường có kĩ thuật cao và được ưu đãi |
| dân tộc chủ nghĩa | 0 | nationalist, nationalistic |
| dân tộc chủ thể | 0 | xem dân tộc đa số |
| dân tộc hoá | 0 | Nationalize |
| dân tộc thiểu số | 0 | ethnic minority |
| dân tộc tính | 0 | national character |
| dân tộc Việt Nam | 0 | the Vietnamese people |
| dân tộc đa số | 0 | dân tộc chiếm số đông nhất, so với các dân tộc chiếm số ít, trong một nước có nhiều dân tộc |
| họ tộc | 0 | toàn thể nói chung những người có cùng một dòng họ |
| Hội đồng Quý Tộc | 0 | House of Peers |
| kỳ thị chủng tộc | 0 | racial discrimination |
| lệnh tộc | 0 | your family, your clan |
| một dân tộc đầy sức sống | 0 | a powerful nation |
| một gia đình quý tộc | 0 | an aristocratic family |
| nhà quý tộc | 0 | aristocrat, noble |
| tư sản dân tộc | 0 | nationalist bourgeois |
| tồng tộc | 0 | từ gợi tả lối nói năng có gì cũng đem tuôn ra hết một cách nhanh nhảu, dễ dàng |
| tộc danh | 0 | tên gọi của một tộc người |
| tộc loại | 0 | family |
| tộc sát nhân | 0 | the crime of murder |
| tộc đoàn | 0 | family, clan |
| tộc độ chóng mặt | 0 | high speed |
| viện quí tộc | 0 | xem viện quý tộc |
| viện quý tộc | 0 | upper house, senate (us), house of lords (uk) |
| âm nhạc dân tộc | 0 | folk music |
Lookup completed in 176,255 µs.