| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hành vi phạm pháp, đáng bị xử phạt |
phạm tội tham ô ~ lập công chuộc tội |
| N |
hành vi phạm vào những điều răn cấm của đạo đức, tôn giáo, v.v. |
đi xưng tội ~ mang tội bất hiếu |
| N |
khuyết điểm đáng khiển trách |
tội nói dối ~ bị đánh đòn vì tội lười học |
| A |
có tình cảnh hoặc hoàn cảnh rất đáng thương, khiến cho người khác trông thấy phải xót xa, thương cảm |
"Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!" (Cdao) |
| Compound words containing 'tội' (119) |
| word |
freq |
defn |
| tội phạm |
851 |
criminal; crime |
| buộc tội |
575 |
to accuse, charge, incriminate |
| tội ác |
339 |
crime, atrocity, evil |
| phạm tội |
295 |
to commit a crime, sin; crime offence; sinful, guilty |
| tội lỗi |
284 |
guilt, fault, sin |
| kết tội |
200 |
to pass a verdict, condemn, accuse, charge |
| vô tội |
197 |
innocent |
| tội danh |
130 |
(criminal) charge, count |
| rửa tội |
121 |
to baptize, christen |
| có tội |
114 |
guilty, culpable |
| luận tội |
107 |
to bring an accusation against somebody |
| nhận tội |
93 |
to admit to, confess (to a crime), admit one’s guilt |
| trị tội |
73 |
to punish |
| tha tội |
59 |
to absolve, forgive, pardon |
| thú tội |
53 |
tự khai nhận tội lỗi đã gây ra |
| xử tội |
41 |
to convict, sentence |
| tạ tội |
37 |
confess one’s faults, acknowledge one’s guilt |
| chuộc tội |
36 |
to atone for one’s sins |
| trọng tội |
33 |
serious offence or crime, mortal sin, felony |
| tội nghiệp |
33 |
to pity, take pity on somebody |
| kể tội |
32 |
tell of someone’s mistakes, expose someone’s mistakes |
| tội trạng |
32 |
the nature, type of crime |
| chịu tội |
31 |
to plead guilty |
| xưng tội |
26 |
confess one’s sin |
| bắt tội |
24 |
to inflict punishment on |
| đền tội |
24 |
to pay for one’s crime |
| miễn tội |
23 |
to absolve |
| xá tội |
23 |
pardon |
| hỏi tội |
15 |
have it in for |
| đắc tội |
14 |
to be guilty |
| quy tội |
13 |
attribute a crime (to somebody), throw the blame on |
| giảm tội |
12 |
to mitigate a penalty |
| khép tội |
12 |
to charge, accuse |
| làm tội |
11 |
làm khổ |
| định tội |
11 |
determine the punishment |
| tội đồ |
10 |
solitary confinement with hard labor |
| tội nặng |
9 |
serious crime |
| tù tội |
8 |
imprisonment |
| can tội |
7 |
to commit (a crime), be guilty of a crime, be charged with a crime, be accused of a crime |
| nghị tội |
7 |
deliberate upon the punishment |
| tử tội |
7 |
capital punishment, death penalty |
| mang tội |
6 |
to be found guilty |
| tội nhẹ |
6 |
minor crime |
| tội phạm học |
6 |
criminology |
| mỗi tội |
5 |
nonetheless |
| tội gì |
5 |
tổ hợp biểu thị ý cho rằng không nên làm việc nói đến ngay sau đó, vì nếu làm như vậy là không hay hoặc vì thực tế có thể làm khác, tốt hơn |
| gán tội |
4 |
shift the blame (on) |
| vô tội vạ |
4 |
[việc làm] bừa bãi, tuỳ tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ |
| khinh tội |
3 |
minor offence, misdemeanor |
| phải tội |
3 |
get into trouble |
| thấy tội |
3 |
pitiable, lamentable, pitiful |
| vấn tội |
3 |
interrogate question (a criminal) |
| đáng tội |
3 |
Proportional to one's offence |
| gỡ tội |
2 |
exculpate |
| phạm tội ác |
2 |
violent crime, brutal crime, vicious crime |
| chỉ tội |
1 |
xem chỉ mỗi tội |
| giải tội |
1 |
to free somebody from blame, prove somebody innocent |
| sạch tội |
1 |
be cleaned of all faults |
| tội chết |
1 |
capital crime, crime punishable by death |
| tội tình |
1 |
fault, offence |
| tội vạ |
1 |
offence, fault |
| xét tội |
1 |
to judge (guilt or innocence) |
| A, tội nghiệp quá |
0 |
Oh!, What a pity! |
| bắt giữ về tội buôn lậu |
0 |
to arrest for smuggling |
| bị can tội |
0 |
to be accused of a crime |
| bị cáo buộc tội |
0 |
to be accused of a crime |
| bị cáo can tội |
0 |
to be falsely accused of a crime |
| bị kết tội |
0 |
to be accused, charged |
| chạy tội |
0 |
lo lót, tìm mọi cách hòng giảm tội hoặc thoát tội |
| chỉ mỗi tội |
0 |
chỉ có một điều đáng tiếc [làm hạn chế cái hay, cái tốt vừa nói đến] |
| cái tội |
0 |
crime |
| cáo tội |
0 |
to recognize one’s fault |
| cũng quá tội |
0 |
tổ hợp biểu thị ý thà rằng không làm việc gì đó, đành chấp nhận tình trạng không hay như hiện tại còn hơn là làm [bởi nếu làm thì thậm chí còn khổ hơn] |
| cải tội danh |
0 |
commute |
| cảm thấy có tội |
0 |
to feel guity |
| cảm thấy tội nghiệp |
0 |
to pity, feel sorry for |
| của đáng tội |
0 |
frankly, honestly, be honest, tell you the |
| hành tội |
0 |
Punish |
| hạch tội |
0 |
to impeach |
| kếp tội |
0 |
to charge (with a crime) |
| nghi người nào phạm tội |
0 |
to suspect someone of a crime |
| người phạm tội |
0 |
criminal |
| người tử tội |
0 |
person condemned to death, person awaiting execution |
| người vô tội |
0 |
innocent person |
| nhiều thứ tội |
0 |
many types of crimes |
| nhất tội nhì nợ tục ngữ |
0 |
debt is the worst poverty |
| nói của đáng tội |
0 |
xem của đáng tội |
| phạm tội ác chiến tranh |
0 |
war crime |
| phải cái tội |
0 |
như chỉ mỗi tội |
| phục tội |
0 |
accept punishment, give oneself up |
| quá tội |
0 |
như cũng quá tội |
| thông minh, mỗi tội lười |
0 |
Intelligent, nonetheless lazy |
| trừng phạt về tội |
0 |
to punish someone for a crime |
| tình trạng tội ác |
0 |
crime situation |
| tổ chức tội phạm |
0 |
criminal organization |
| tổ chức tội ác |
0 |
criminal organization |
| tội cố sát |
0 |
(crime of) murder |
| tội dâm loạn |
0 |
incest |
| tội giết người |
0 |
(the crime of) murder |
| tội gì mà |
0 |
như tội gì |
| tội nợ |
0 |
cái chỉ mang lại những sự phiền phức, khổ cực mà đành phải gánh chịu, khó bề dứt bỏ [nói khái quát] |
| tội phạm bạo động |
0 |
violent crime |
| tội phạm chiến tranh |
0 |
war criminal |
| tội phạm cơ hội |
0 |
crime of opportunity |
| tội phạm nguy hiểm |
0 |
criminal nature, criminal element |
| tội phạm tài sản |
0 |
property crime |
| tội phạm về tài sản |
0 |
property crime |
| tội trốn thuế |
0 |
tax evasion |
| tội ác chiến tranh |
0 |
war crime |
| tội ác chính trị |
0 |
politicide |
| tội ác chống nhân loại |
0 |
crime against humanity |
| tội ác do thù ghét |
0 |
hate crime |
| tội ác gia tăng tại Việt Nam |
0 |
crime is increasing in Vietnam |
| vì tội |
0 |
for the crime of, for the offence of |
| xét phạm tội |
0 |
to be found, judged guilty of |
| xét phạm tội gián điệp |
0 |
to be found guilty of spying |
| đái tội |
0 |
(ít dùng) Redeem onéfaults |
| đái tội lập công |
0 |
expiate one’s sin by doing some |
| để tội |
0 |
to delay the punishment, postpone the punishment |
Lookup completed in 213,517 µs.