bietviet

tội

Vietnamese → English (VNEDICT)
offence, crime, guilt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hành vi phạm pháp, đáng bị xử phạt phạm tội tham ô ~ lập công chuộc tội
N hành vi phạm vào những điều răn cấm của đạo đức, tôn giáo, v.v. đi xưng tội ~ mang tội bất hiếu
N khuyết điểm đáng khiển trách tội nói dối ~ bị đánh đòn vì tội lười học
A có tình cảnh hoặc hoàn cảnh rất đáng thương, khiến cho người khác trông thấy phải xót xa, thương cảm "Chim xa rừng thương cây nhớ cội, Người xa người tội lắm người ơi!" (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 897 occurrences · 53.59 per million #2,029 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phạm tội guilty clearly borrowed 犯罪 faan6 zeoi6 (Cantonese) | 犯罪, fàn zuì(Chinese)
vô tội innocent clearly borrowed 無罪 mou4 zeoi6 (Cantonese) | 無罪, wú zuì(Chinese)
tội ác the crime clearly borrowed 罪惡 zeoi6 ok3 (Cantonese) | 罪惡, zuì è(Chinese)

Lookup completed in 213,517 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary