bietviet

tội gì mà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X như tội gì "(...) tôi nghĩ, mình có tiền thì nên làm cái nhà đẹp đẽ mà ở, chứ tội gì mà ở bẩn thỉu chui rúc." (Thạch Lam; 3)

Lookup completed in 62,045 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary