bietviet
main
→ search
tội nợ
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
N
cái chỉ mang lại những sự phiền phức, khổ cực mà đành phải gánh chịu, khó bề dứt bỏ [nói khái quát]
tự dưng lại đi tha cái của ấy về, đúng là tội nợ!
Lookup completed in 65,397 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary