bietviet

tới

Vietnamese → English (VNEDICT)
to come, arrive, reach; until, to; next
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đến một nơi nào đó tôi tới nhà ông ngoại ~ đàn voi đã tới bìa rừng ~ tàu đã tới ga
V đến khoảng thời gian cụ thể nào đó chờ tới lượt thì vào ~ tới hè thì đi ~ chuyện đó, tới bây giờ tôi mới hiểu
V từ biểu thị hướng của hoạt động thẳng lên phía trước bước tới một bước ~ được thể càng lấn tới
V đến được đích của hoạt động vừa về tới nhà ~ xa quá, bắn không tới ~ cao không tới, thấp không thông (tng)
V đến liền ngay sau cái hiện nay xuống ở ga tới ~ tuần tới sẽ đi ~ việc này sẽ bàn ở buổi họp tới
E như đến [ng2; nhưng ý mạnh hơn] nói chuyện tới khuya ~ nói tới thế mà vẫn không hiểu
E đến một đối tượng nào đó đừng động tới nó ~ tác động tới tinh thần ~ chuyện đó, tôi chưa nghĩ tới
I từ biểu thị ý nhấn mạnh số lượng cao bài viết dài tới hai chục trang ~ đông tới hàng vạn người
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 18,755 occurrences · 1120.57 per million #92 · Essential

Lookup completed in 900,715 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary