bietviet

tờ

Vietnamese → English (VNEDICT)
(work)sheet, piece of, sheet of
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ những mảnh giấy được cắt, xén vuông vắn quyển sách bị rách mất một tờ ~ nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng)
N từ dùng để chỉ từng đơn vị sản phẩm có viết hay in một nội dung nhất định, theo một kiểu, một mẫu nào đó tờ đơn ~ mua một tờ báo ~ phát hiện một tờ tiền giả
N mặt tờ giấy rất phẳng, dùng để ví trạng thái cảnh vật hoàn toàn yên tĩnh, không có chút động mặt nước lặng tờ ~ bốn bề lặng phắc như tờ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,118 occurrences · 66.8 per million #1,730 · Intermediate

Lookup completed in 169,854 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary