| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (work)sheet, piece of, sheet of | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị riêng lẻ những mảnh giấy được cắt, xén vuông vắn | quyển sách bị rách mất một tờ ~ nén bạc đâm toạc tờ giấy (tng) |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị sản phẩm có viết hay in một nội dung nhất định, theo một kiểu, một mẫu nào đó | tờ đơn ~ mua một tờ báo ~ phát hiện một tờ tiền giả |
| N | mặt tờ giấy rất phẳng, dùng để ví trạng thái cảnh vật hoàn toàn yên tĩnh, không có chút động | mặt nước lặng tờ ~ bốn bề lặng phắc như tờ |
| Compound words containing 'tờ' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tờ báo | 973 | newspaper |
| giấy tờ | 223 | paper, document(s) |
| tờ giấy | 69 | sheet, piece (of paper) |
| tờ khai | 16 | return, statement, declaration |
| tờ trình | 9 | văn bản mang những thông tin và yêu cầu cụ thể về một vấn đề để trình lên cấp trên xem xét, phê duyệt |
| tờ rơi | 2 | tờ giấy nhỏ có nội dung vận động, tuyên truyền hay quảng cáo, được rải, thả ở chỗ đông người hoặc được phát một cách rộng rãi |
| làm giấy tờ | 1 | to fill out forms, documents |
| tờ mờ | 1 | [trời] còn mờ mờ, chưa sáng hẳn, chưa nhìn thấy rõ nét cảnh vật |
| tờ rời | 1 | pamphlet |
| bất luận là ai cũng phải trình giấy tờ | 0 | in any case, anyone must produce his papers |
| chỉ sống trên giấy tờ | 0 | to only exist on paper |
| i tờ | 0 | to have just begun to learn to read and write |
| im lặng như tờ | 0 | as quiet as the grave, noiseless |
| im như tờ | 0 | very quiet |
| lặng tờ | 0 | yên, tĩnh hoàn toàn, không có một chút động |
| lịch tờ | 0 | lịch của một năm, các ngày và tháng trong năm được bố trí trên một hoặc nhiều tờ giấy khổ lớn, với tranh ảnh trang trí đi kèm |
| sống trên giấy tờ | 0 | to exist on paper |
| tờ biên lai | 0 | receipt |
| tờ báo hàng đầu | 0 | leading newspaper |
| tờ cung | 0 | testimony, statement |
| tờ giấy bạc | 0 | banknote, bill |
| tờ gác | 0 | flyleaf |
| tờ gấp | 0 | như tờ rơi |
| tờ hoa | 0 | stationary with flower design |
| tờ hướng dẫn | 0 | guideline |
| tờ mây | 0 | a letter |
| tờ mờ đất | 0 | [lúc] tờ mờ sáng, lúc còn nhìn chưa rõ mặt đất |
| Tờ Quân Đội Nhân Dân | 0 | People’s Army (a newspaper) |
| tờ quảng cáo | 0 | advertisement |
| tờ đơn | 0 | application (form) |
| xem tờ báo | 0 | to read the newspaper |
| đọc tờ báo | 0 | to read the newspaper |
| đốc tờ | 0 | medical doctor |
Lookup completed in 169,854 µs.