bietviet

tục

Vietnamese → English (VNEDICT)
coarse; custom; to continue, go on
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thói quen từ lâu đời trong đời sống nhân dân, được mọi người nói chung công nhận và làm theo tục ăn trầu ~ tục thách cưới
A thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hoá nói tục ~ lỡ mồm văng tục ~ ăn tục nói phét
N cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó thoát tục ~ xa lánh cõi tục
N người đời [dùng trong dân gian, phân biệt với trong sách vở] làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 257 occurrences · 15.36 per million #4,747 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phong tục the custom clearly borrowed 風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese)

Lookup completed in 167,042 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary