tục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| coarse; custom; to continue, go on |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thói quen từ lâu đời trong đời sống nhân dân, được mọi người nói chung công nhận và làm theo |
tục ăn trầu ~ tục thách cưới |
| A |
thô bỉ, thiếu lịch sự, thiếu văn hoá |
nói tục ~ lỡ mồm văng tục ~ ăn tục nói phét |
| N |
cõi đời trên mặt đất, coi là vật chất, tầm thường, không thanh cao, đối lập với cõi thần tiên hoặc nói chung một thế giới tưởng tượng nào đó |
thoát tục ~ xa lánh cõi tục |
| N |
người đời [dùng trong dân gian, phân biệt với trong sách vở] |
làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| phong tục |
the custom |
clearly borrowed |
風俗 fung1 zuk6 (Cantonese) | 風俗, fēng sú(Chinese) |
| Compound words containing 'tục' (74) |
| word |
freq |
defn |
| tiếp tục |
9,375 |
to continue; continuous |
| liên tục |
2,663 |
to continue, continuous |
| thủ tục |
460 |
formality, procedure |
| phong tục |
355 |
custom(s), manners, practice |
| thế tục |
180 |
đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo |
| kế tục |
144 |
to continue |
| tập tục |
78 |
custom, tradition, habits |
| tục lệ |
71 |
rule, practice, tradition, custom |
| thông tục |
56 |
colloquial |
| tục ngữ |
49 |
proverb |
| thô tục |
36 |
vulgar, crude, coarse, gross |
| tục tĩu |
30 |
obscene |
| trần tục |
19 |
secular, mundane, earthly, worldly |
| tục truyền |
15 |
tradition |
| dung tục |
14 |
vulgar |
| hoàn tục |
14 |
give up the frock, return to the secular life |
| tục biên |
14 |
continuation (of a novel etc.) |
| hủ tục |
12 |
depraved customs |
| mỹ tục |
10 |
fine custom, good customs |
| thoát tục |
9 |
sống thoát khỏi cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật [thường nói về những người tu hành] |
| thói tục |
6 |
custom, routine |
| tục huyền |
6 |
to remarry |
| tái tục |
5 |
to renew, restore |
| văng tục |
5 |
to curse, swear, use profanity |
| luật tục |
4 |
phong tục, tập quán chuyển hoá thành luật lệ, thành quy ước chung của một cộng đồng người nhất định |
| tên tục |
4 |
birth name |
| tục danh |
4 |
first name |
| tục xưng |
4 |
common name |
| lễ tục |
3 |
ceremonies and customs |
| lục tục |
2 |
in succession for the meeting hall |
| nói tục |
2 |
to have a foul mouth, be foul-mouthed, use bad |
| phàm tục |
2 |
commonplace, ordinary, common |
| tục tằn |
2 |
coarse, vulgar |
| bại tục |
1 |
(morally) corrupt |
| tục bản |
1 |
to reprint, reissue, resume publication |
| tục tử |
1 |
boor, lout |
| bất liên tục |
0 |
discontinuous |
| bốn giờ liên tục |
0 |
four straight hours, four hours straight |
| chính quyền tiếp tục đàn áp người dân |
0 |
the government continues to repress the people |
| cõi tục |
0 |
cõi đời trần tục |
| cổ tục |
0 |
ancient custom |
| cứ tiếp tục |
0 |
to continue |
| hoạt động liên tục |
0 |
to operate continuously, non-stop |
| hương tục |
0 |
village custom |
| hồi tục |
0 |
to give up the frock, return to the secular life, to |
| liên tục 10 năm qua |
0 |
for the last 10 years |
| liên tục chỉ trích |
0 |
to criticize continuously |
| lời lẽ thô tục |
0 |
crude language, vulgarity, profanity |
| mĩ tục |
0 |
tục lệ tốt đẹp |
| một cách liên tục |
0 |
continuously |
| người phàm tục |
0 |
common person |
| nhất cử lưỡng tiện tục ngữ |
0 |
to kill two birds with one stone |
| nhất tội nhì nợ tục ngữ |
0 |
debt is the worst poverty |
| nói tục tỉu |
0 |
to talk dirty, say obscene things |
| năm liên tục |
0 |
years in a row |
| nước đục thả câu tục ngữ |
0 |
to fish in troubled waters |
| phong tục tập quán |
0 |
customs and habits |
| thuần phong mĩ tục |
0 |
phong tục tốt đẹp, lành mạnh [nói khái quát] |
| thuần phong mỹ tục |
0 |
xem thuần phong mĩ tục |
| thuẫn phong mỹ tục |
0 |
moral code |
| thủ tục bầu cử |
0 |
election procedure |
| thủ tục kết nối |
0 |
connection procedure |
| thủ tục thông thường |
0 |
normal procedure, standard procedure |
| tiếp tục chính sách |
0 |
to continue a policy |
| tiếp tục hỏi |
0 |
to keep asking, keep questioning |
| tiếp tục tranh đấu |
0 |
to continue a fight, struggle |
| tiếp tục tăng cao |
0 |
to continue to increase |
| tệ tục |
0 |
bad custom |
| tục hôn |
0 |
remarry |
| tục lụy |
0 |
worldly suffering |
| tục tỉu |
0 |
obscene |
| ăn tục |
0 |
to eat without manners |
| ăn tục nói phét |
0 |
to talk through one’s hat |
| đồi phong bại tục |
0 |
immoral, depraved customs |
Lookup completed in 167,042 µs.