tứ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) four; (2) idea, though (in literature) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
ý của bài thơ nảy ra trong quá trình nhận thức, cảm thụ và phản ánh hiện thực |
nảy ra tứ thơ mới ~ tứ thơ nghèo nàn |
| M |
bốn [chỉ dùng để đếm] |
tứ mùa ~ tứ phương |
| Compound words containing 'tứ' (56) |
| word |
freq |
defn |
| Tứ Xuyên |
136 |
Szechuan |
| tứ diện |
58 |
tetrahedron |
| tứ thư |
49 |
four books (ancient Chinese works) |
| tứ giác |
44 |
đa giác có bốn cạnh |
| tứ chi |
31 |
four limbs |
| đệ tứ |
27 |
fourth |
| tứ trụ |
24 |
the four highest-ranking court officials in imperial Vietnam |
| ý tứ |
24 |
considerate, thoughtful |
| tứ quý |
20 |
four seasons |
| tứ linh |
18 |
bốn con vật: long (rồng), lân (kì lân), quy (rùa) và phượng, được coi là linh thiêng theo quan niệm cũ [nói tổng quát] |
| tình tứ |
16 |
lovable |
| tứ phương |
16 |
four directions, (in) all directions |
| tứ tuần |
14 |
|
| tứ phía |
12 |
all sides, all around |
| sắc tứ |
9 |
bestowed by royal decree |
| tứ tung |
8 |
topsy-turvy |
| tứ tán |
7 |
tản ra khắp mọi phía |
| ân tứ |
7 |
benevolence (granted by the king) |
| cấu tứ |
6 |
put ideas in order, make an outline (for an essay) |
| tứ xứ |
6 |
khắp mọi nơi |
| tứ cực |
5 |
tetrode |
| tứ tuyệt |
5 |
thể thơ mỗi bài gồm bốn câu, mỗi câu có năm hoặc bảy âm tiết |
| thi tứ |
4 |
poetic thought |
| tứ thời |
4 |
the four seasons |
| hạ tứ |
3 |
confer, give, grant, endow, award, bestow |
| thị tứ |
3 |
khu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn |
| tứ bình |
3 |
tranh tứ bình [nói tắt] |
| tứ đức |
3 |
The Four Essential Virtues |
| tứ kết |
2 |
quarterfinal |
| tứ sắc |
2 |
trò chơi bằng bài lá có một trăm mười hai quân, bốn màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho bốn người chơi |
| tứ thiết |
2 |
bốn loại gỗ tốt, cứng, không mối mọt: đinh, lim, sến, táu [nói tổng quát] |
| tứ bề |
1 |
(all, the) four sides, everywhere, every direction |
| gỗ tứ thiết |
0 |
ironwood |
| huệ tứ |
0 |
bestow favors on |
| tranh tứ bình |
0 |
bộ tranh bốn bức có hình chữ nhật dài, khổ bằng nhau, thường vẽ phong cảnh bốn mùa xuân, hạ, thu, đông, dùng treo song song đối xứng với nhau |
| tứ bàng |
0 |
from four side |
| tứ bảo |
0 |
the four precious writing materials (brush, ink, paper, slab) |
| tứ chiếng |
0 |
[người] đến từ khắp bốn phương, từ khắp mọi nơi, không thuần nhất [hàm ý coi khinh], phân biệt với cư dân nơi sở tại |
| tứ cố vô thân |
0 |
alone, desolate |
| tứ khoái |
0 |
four pleasures |
| tứ khổ |
0 |
the four sufferances (birth, old age, disease, death) |
| tứ lục |
0 |
thể văn chữ Hán, câu bốn chữ và câu sáu chữ xen nhau, có đối mà không có vần, thời trước thường dùng trong các bài chiếu, biểu, tấu, sớ |
| tứ ngôn |
0 |
thể thơ mỗi câu có bốn âm tiết |
| tứ quí |
0 |
xem tứ quý |
| Tứ Quốc |
0 |
Shikoku (region of Japan) |
| tứ thanh |
0 |
the four Chinese accents |
| tứ thập bất hoặc |
0 |
at forty one has no more perplexities |
| tứ thời bát tiết |
0 |
at all times |
| tứ túc mai hoa |
0 |
(of dog) white spots on the four paws |
| tứ vi |
0 |
four corners, all around |
| tứ đại cảnh |
0 |
name of a traditional piece of music |
| tứ đại đồng đường |
0 |
four generations under the same roof |
| xe tứ mã |
0 |
carriage and four horses |
| áo tứ thân |
0 |
type of traditional dress |
| đàn tứ |
0 |
xem đàn tàu |
| độ tứ tuần |
0 |
about forty years old |
Lookup completed in 180,780 µs.