| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [người] đến từ khắp bốn phương, từ khắp mọi nơi, không thuần nhất [hàm ý coi khinh], phân biệt với cư dân nơi sở tại | dân tứ chiếng ~ "Trai tứ chiếng gái giang hồ, Gặp nhau làm nổi cơ đồ cũng nên." (Cdao) |
Lookup completed in 65,436 µs.