bietviet

tứ lục

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thể văn chữ Hán, câu bốn chữ và câu sáu chữ xen nhau, có đối mà không có vần, thời trước thường dùng trong các bài chiếu, biểu, tấu, sớ

Lookup completed in 63,290 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary