| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| angry, irritated; oppressed; or (also called); therefore | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra | tôi tức nó |
| V | ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu | tức ngực ~ ăn no tức bụng ~ bụng đầy hơi, tức anh ách |
| V | có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được | chọc cho tức ~ nói cho bõ tức ~ tức như bò đá (tng) |
| C | từ biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó | ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường |
| Compound words containing 'tức' (62) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ngay lập tức | 1,212 | immediately, at once, right away |
| tức là | 1,102 | therefore, that is |
| tin tức | 812 | data, news, tidings, intelligence |
| lập tức | 805 | immediately, at once, right away |
| tức giận | 706 | angry, upset, irritated, furious; to be angry, get angry; anger |
| tức thời | 109 | immediate, at once |
| lợi tức | 82 | income, revenue, earnings |
| bực tức | 47 | angry, annoyed; excited, excitement |
| sự tức giận | 42 | anger, fury |
| tức thì | 38 | right away, immediately, at once |
| ngay tức khắc | 35 | như tức khắc [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| tức tốc | 31 | instantly, right away |
| tức tối | 31 | be vexed, jealous, envious |
| cổ tức | 26 | số tiền hằng năm được trích ra từ lợi nhuận của công ti để trả cho cổ đông |
| ghen tức | 25 | jealous |
| chọc tức | 23 | to irritate, antagonize |
| tức khắc | 23 | immediate, right away |
| ngay tức thì | 17 | |
| căm tức | 13 | to bear a grudge |
| tức tưởi | 4 | sobbingly |
| an tức | 3 | to rest |
| sự ghen tức | 3 | jealousy |
| tức cười | 3 | ridiculous |
| tức mình | 3 | annoyed, irritated |
| giảm tức | 2 | reduce the interest |
| trêu tức | 2 | to irritate |
| tức cảnh | 2 | inspired by beautiful scenery |
| thuế lợi tức | 1 | income tax |
| tiêu tức | 1 | news |
| tức bực | 1 | be annoyed, aggravated, angry, irritated |
| an tức hương | 0 | (gun) benzoin |
| báo cáo lợi tức | 0 | earnings report |
| bản tin tức | 0 | news bulletin, intelligence report |
| chuyển tin tức | 0 | to transfer data, data transfer |
| cung cấp tin tức | 0 | to supply, provide information |
| cung cấp tin tức về quân nhân Mỹ mất tích | 0 | to provide information on missing U.S. servicemen |
| có hiệu lực ngay lập tức | 0 | to be effective immediately |
| có tin tức | 0 | to have news, have information |
| có tin tức cho | 0 | to have news for |
| căn cứ vào lợi tức | 0 | to base on income, be based on income |
| cơn tức giận | 0 | fit of anger |
| dữ kiện tin tức | 0 | data |
| ghen ăn tức ở | 0 | be bursting with envy, jealous, jealous gossip |
| gây thêm tức giận | 0 | to create more anger |
| hầu tức | 0 | marquis, marquess |
| khóc tức tưởi | 0 | to cry and sob, cry sobbingly |
| kiểm duyệt tin tức | 0 | to censor news |
| lập tức đồng ý | 0 | to agree right away |
| lợi tức cá nhân | 0 | personal, individual income |
| nhặt nhạnh tin tức | 0 | to gather information |
| tin tức mật | 0 | secret news, information, data |
| tin tức mới mẻ | 0 | fresh news |
| tin tức mới nhất | 0 | latest news |
| tiết lộ tin tức mật | 0 | to divulge secret news, information |
| tưng tức | 0 | cảm thấy hơi tức |
| tấm tức | 0 | bị oan ức hoặc bực tức mà phải nén trong lòng, không nói ra được |
| tức anh ách | 0 | full of anger, very angry |
| tức khí | 0 | be angered, vexed, arouse anger |
| tức nước vỡ bờ | 0 | even a worm will turn |
| tử tức | 0 | offspring |
| việc rất là cần, phải làm ngay lập tức | 0 | the business is very urgent and must be seen to right away |
| vì sự ghen tức | 0 | out of jealousy |
Lookup completed in 155,877 µs.