bietviet

tức

Vietnamese → English (VNEDICT)
angry, irritated; oppressed; or (also called); therefore
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V ở trạng thái bị dồn nén quá chặt đến mức như muốn phá bung ra tôi tức nó
V ở trạng thái cảm giác có cái gì bị dồn ứ, nén chặt ở một bộ phận nào đó của cơ thể, làm rất khó chịu tức ngực ~ ăn no tức bụng ~ bụng đầy hơi, tức anh ách
V có cảm giác rất bực bội, khó chịu khi có điều sai trái, vô lí nào đó tác động đến mình, mà mình thấy đành chịu, không làm gì được chọc cho tức ~ nói cho bõ tức ~ tức như bò đá (tng)
C từ biểu thị điều sắp nêu ra cũng chính là điều vừa nói đến, tuy cách nói có khác, nêu thêm để nói rõ một khía cạnh nào đó ngày kia, tức chủ nhật, chúng ta sẽ lên đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,405 occurrences · 83.95 per million #1,408 · Core

Lookup completed in 155,877 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary