bietviet

từ

Vietnamese → English (VNEDICT)
from, since, of; to leave; to turn down; word, expression, vocabulary; temple guard; to renounce, give up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ông từ [nói tắt] từ giữ đền
N đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa hoàn chỉnh và cấu tạo ổn định, dùng để đặt câu từ đơn ~ cách dùng từ ~ kết hợp từ thành câu
N thể thơ thường dùng làm lời của các khúc nhạc, không hạn định số chữ, số câu, câu ngắn xen kẽ với câu dài tuỳ theo tiết tấu, và vần thường ở cuối câu
N từ tính [nói tắt] thanh kim loại bị nhiễm từ
V bỏ không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ, không có trách nhiệm gì nữa đối với người nào đó ông bà đã từ anh
V thôi không nhận làm một chức vụ nào đó nữa ông đã từ chức giám đốc ~ ông từ quan về ở ẩn
V thoái thác, không chịu nhận lấy về mình dầu gian nan cũng không từ
V chừa ra, tránh không đụng đến hoặc không dùng đến không từ một thủ đoạn nào ~ vơ vét không từ một cái gì
E từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát, điểm khởi đầu hay là nguồn gốc của việc được nói đến dậy từ sáng sớm ~ đọc từ chương hai trở đi
E từ biểu thị điều sắp nói là điểm xuất phát rất thấp, để hàm ý rằng mức độ được nói đến là rất cao, ít nhiều triệt để để ý từ lời ăn tiếng nói
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 78,339 occurrences · 4680.6 per million #18 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
từ the word clearly borrowed 詞 ci4 (Cantonese) | 詞, cí(Chinese)

Lookup completed in 385,675 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary