| Compound words containing 'từ' (358) |
| word |
freq |
defn |
| từ đó |
3,017 |
after which, after that, from which; from that time, since then |
| từ chối |
2,759 |
to refuse, decline, turn down |
| kể từ |
2,712 |
since, from |
| từ khi |
1,520 |
since |
| từ bỏ |
1,109 |
to abandon, renounce, forsake, leave, give up, desert, get off of; renunciation |
| từ chức |
903 |
to resign (from office), step down |
| từ thiện |
572 |
charitable, benevolent; charity, benevolence |
| từ điển |
500 |
dictionary |
| cụm từ |
439 |
group of words, phrase, expression |
| từ trường |
409 |
magnetic field |
| từ đầu |
379 |
from the beginning, start |
| tính từ |
359 |
từ chuyên biểu thị ý nghĩa tính chất, thuộc tính, thường có thể trực tiếp làm vị ngữ trong câu |
| danh từ |
301 |
noun; term |
| điện từ |
191 |
electromagnetic |
| từ ngữ |
189 |
expression, phrase |
| động từ |
183 |
verb |
| từ vựng |
174 |
vocabulary |
| thư từ |
149 |
to correspond, letter, correspondence |
| kể từ đó |
140 |
since that, because of that |
| từ nguyên |
111 |
etymology |
| khước từ |
101 |
to refuse, decline |
| từ trần |
98 |
to die, pass away |
| ngôn từ |
97 |
words, language |
| từ đường |
96 |
nhà thờ tổ tiên của một họ |
| từ tính |
91 |
magnetism |
| mục từ |
79 |
entry (in a dictionary) |
| từ biệt |
76 |
to say farewell, say goodbye, part |
| từ nay |
66 |
from now (on) |
| giã từ |
63 |
to take leave of |
| đại từ |
62 |
pronoun |
| từ giã |
59 |
to say goodbye |
| từ từ |
57 |
slow, leisurely; to take it slow, take one’s time, go slowly |
| từ bi |
54 |
merciful |
| từ vị |
53 |
đơn vị cơ bản có nghĩa, và là yếu tố cấu trúc của ngôn ngữ, thường tương đương với từ |
| nhân từ |
50 |
clement |
| gốc từ |
48 |
root of a word |
| từ ghép |
48 |
compound word |
| số từ |
47 |
numeral |
| đơn từ |
45 |
applications and requests |
| từ quan |
43 |
to resign as mandarin |
| băng từ |
40 |
magnetic tape |
| giới từ |
39 |
kết từ dùng để nối hai từ hoặc hai bộ phận câu có quan hệ chính phụ |
| từ lâu |
39 |
for a long time |
| sóng điện từ |
37 |
electro-magnetic wave |
| vốn từ |
35 |
sub-vocabulary |
| từ pháp |
33 |
morphology |
| ca từ |
32 |
lời của bài hát |
| chứng từ |
30 |
document, proof, voucher, receipt |
| sinh từ |
30 |
living mandarin’s temple |
| từ động |
30 |
dynamomagnetic |
| từ hóa |
28 |
to magnetize |
| từ loại |
27 |
part of speech |
| từ xa |
27 |
remotely, from a distance, from far away |
| từ tâm |
26 |
charity, benevolence, goodness, kindness |
| thân từ |
20 |
word stem |
| kể từ khi |
18 |
since, afterwards |
| chối từ |
17 |
như từ chối |
| diễn từ |
17 |
welcoming address |
| tu từ |
17 |
rehetorical, stylistic |
| địa từ |
17 |
geomagnetic; geomagnetism |
| mạo từ |
16 |
article |
| từ thiên |
16 |
magnetic declination |
| văn từ |
16 |
writings, literature, style |
| thực từ |
14 |
national word |
| trạng từ |
14 |
adverb |
| từ thông |
12 |
magnetic flux |
| hiền từ |
11 |
indulgent |
| nhiễm từ |
11 |
magnetize |
| từ cực |
11 |
magnetic pole |
| từ điển học |
11 |
lexicography |
| đầu từ |
11 |
magnetic head (of a tape recorder) |
| chủ từ |
10 |
subject (grammatical) |
| liên từ |
10 |
conjunction |
| từ nhiệm |
10 |
to resign |
| từ tổ |
10 |
group of words |
| đĩa từ |
10 |
(magnetic) disk |
| thán từ |
9 |
interjection |
| từ chương |
9 |
acquired from books, bookish |
| từ tốn |
9 |
moderate |
| hạ từ |
8 |
entreat (to), implore (to) |
| từ cú |
8 |
sentence |
| từ hôn |
8 |
to refuse somebody’s offer of marriage, refuse somebody |
| khoai từ |
7 |
edible yam |
| kháng từ |
7 |
coercive |
| phó từ |
7 |
adverb |
| từ khóa |
7 |
keyword |
| từ phú |
7 |
rhythmical prose |
| đuôi từ |
7 |
termination |
| hệ từ |
6 |
copula |
| phụ từ |
6 |
adjunct |
| quang từ |
6 |
photomagnetic |
| thủ từ |
6 |
người trông nom việc hương khói và coi giữ đình, đền |
| từ căn |
6 |
root |
| bão từ |
5 |
magnetic storm |
| ông từ |
5 |
temple guardian |
| gia từ |
4 |
my mother, our mother |
| thừa từ |
4 |
pleonastic |
| từ khước |
4 |
to refuse, decline, reject |
| từ lúc nào |
4 |
from when, for how long, from what time |
| từ nối |
4 |
connective |
| từ thạch |
4 |
magnet, field-magnet |
| từ tố |
4 |
semanteme |
| củ từ |
3 |
sweet potato |
| tiểu từ |
3 |
copulative, modal particle |
| trợ từ |
3 |
(linguistics) particle |
| trợ động từ |
3 |
động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác |
| từ lúc |
3 |
from the moment, since (the time when) |
| từ nan |
3 |
hesitant because of difficulty |
| từ nguyên học |
3 |
etymology |
| đề từ |
3 |
epigraph |
| cáo từ |
2 |
to say goodbye, take one’s leave |
| hư từ |
2 |
formal word (as opposite to notional word) |
| hậu từ |
2 |
postposition |
| nội động từ |
2 |
|
| quán từ |
2 |
article |
| tĩnh từ |
2 |
adjective |
| từ hoá |
2 |
làm cho trở thành có từ tính |
| từ học |
2 |
môn học về các vật liệu có từ tính |
| từ khuynh |
2 |
góc giữa phương từ trường Trái Đất ở một nơi với phương nằm ngang ở nơi ấy |
| từ ái |
2 |
affection, love, attachment |
| bắc từ |
1 |
magnetic north |
| chất sắt từ |
1 |
ferromagnetic substance |
| huấn từ |
1 |
speech |
| từ khoá |
1 |
từ đặc trưng cho nội dung của một đoạn văn |
| đáp từ |
1 |
reply (to a welcome address, toasts) |
| ai từ |
0 |
person who has lost their mother, orphan |
| bom từ trường |
0 |
bom nổ theo nguyên lí cảm ứng từ trường |
| bách khoa từ điển |
0 |
encyclopedia |
| bát diện tính từ |
0 |
octahedron |
| bão địa từ |
0 |
geomagnetic storm |
| bảo vệ chống máy cắt từ chối |
0 |
breaker failure protection |
| bất thần tính từ |
0 |
wholly unexpected, very sudden |
| bắt khoán động từ |
0 |
to fine |
| bắt mối động từ |
0 |
to make contact, get into touch (for the first time) with, make contact (with) |
| bắt nguồn từ tiếng Nhật |
0 |
to come from Japanese |
| bắt đầu lại từ số không |
0 |
to start from zero, start from scratch |
| bắt đầu từ |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là khởi điểm hoặc khởi nguồn của sự việc, hành động hay quá trình |
| bị từ chối |
0 |
to be refused (something) |
| bộ điều khiển từ xa |
0 |
remote control (TV) |
| chiến tranh đã chấm dứt từ lâu |
0 |
the war ended a long time ago |
| chuẩn bị từ trước |
0 |
to prepare ahead of time, get ready ahead of time |
| chúc từ |
0 |
formal eulogy with wishes (at a ceremony, banquet) |
| chúng khẩu đồng từ |
0 |
all reporting the same, unanimous |
| chưa từng có từ trước tới giờ |
0 |
unprecedented, previously unknown (until now) |
| chất nghịch từ |
0 |
diamagnetic substance |
| chất thuận từ |
0 |
paramagnetic substance |
| chờ đợi từ lâu |
0 |
to wait for a long time |
| chụp ảnh từ trên không |
0 |
to take aerial photographs |
| có chống đối từ |
0 |
there is opposition from |
| có từ lâu |
0 |
to have been around for a long time, while |
| cảm từ |
0 |
từ dùng riêng biệt, không có quan hệ cú pháp với những từ khác, chuyên biểu thị sự phản ứng tình cảm, dùng làm tiếng gọi, tiếng đáp, tiếng reo vui, than vãn, nguyền rủa, chửi bới, v.v. |
| Cứ từ từ |
0 |
Take it easy |
| cực từ |
0 |
một trong hai đầu của một nam châm |
| danh từ chung |
0 |
common noun |
| danh từ chuyên môn |
0 |
technical term |
| danh từ khoa học |
0 |
scientific term, scientific |
| danh từ riêng |
0 |
proper noun, proper name |
| do sức ép từ thị trường |
0 |
because of market pressure |
| dâm từ |
0 |
obscene words, vulgar speech, dirty language |
| dịch trực tiếp từ |
0 |
to translate directly from |
| dịch từ tiếng anh ra tiếng việt |
0 |
to translate from English into Vietnamese |
| hiếu từ |
0 |
filial piety and love for one’s parents |
| hình dung từ |
0 |
adjective |
| hải nội chư quân từ |
0 |
all our friend in the country |
| hệ thống kích từ |
0 |
excitation system |
| khiến một máy từ xa |
0 |
to control a machine remotely |
| khất từ |
0 |
request, application |
| khởi sự từ hôm chủ nhật |
0 |
beginning on Sunday, starting on Sunday |
| khử từ |
0 |
to demagnetize |
| kiếu từ |
0 |
to excuse oneself, take one’s leave |
| kèm tiếng theo những danh từ |
0 |
to include the English terms |
| kết từ |
0 |
từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau |
| kể từ giờ phút này |
0 |
from now (on) |
| kể từ giờ phút này trở đi |
0 |
from now on, from this moment on |
| kể từ lúc |
0 |
since (the time, the moment) |
| kể từ lúc nhỏ |
0 |
since childhood, since one was small |
| kể từ nay |
0 |
since then, since this |
| kể từ ngay |
0 |
from the day (something happened) |
| kể từ ngày |
0 |
since the day |
| kể từ ngày hôm nay |
0 |
since today, from today on |
| kể từ năm |
0 |
since the year |
| kể từ sau |
0 |
since (something happened) |
| kể từ tối hôm qua |
0 |
since last night |
| kể từ đầu tháng vừa qua |
0 |
since the beginning of last month |
| làn sóng điện từ |
0 |
electromagnetic wave |
| lòng nhân từ |
0 |
compassion (for the weak or injured or sick) |
| lấy từ |
0 |
to take from |
| lệnh này từ trên ban xuống |
0 |
this order came from above |
| mua hàng trực tiếp từ công ty |
0 |
to buy directly from the company |
| máy ghi hình từ |
0 |
máy dùng để ghi vào băng từ các chương trình truyền hình có kèm âm thanh để sau đó phát lại |
| máy ghi âm từ |
0 |
máy dùng để ghi âm thanh vào băng hoặc dây từ để sau đó phát lại |
| mười năm trôi qua kể từ khi |
0 |
ten years had passed since |
| ngay từ sáng bữa sau |
0 |
first thing the next morning |
| ngay từ đầu |
0 |
right from the beginning, from the very beginning |
| nghiêm từ |
0 |
father and mother |
| như từ lâu nay |
0 |
as it has been |
| nhập cảng từ nước ngoài |
0 |
to import from abroad, foreign countries |
| nhắc lại từ đầu |
0 |
to repeat from the beginning |
| nữ tài từ |
0 |
actress |
| phá huỷ động từ |
0 |
to destroy, to demolish, to ruin |
| phản từ |
0 |
diamagnetic |
| riêng Ấn Độ từ chối |
0 |
only India refused |
| sau dịp rút quân từ cam bốt |
0 |
after withdrawing troops from Cambodia |
| suốt từ sáng đến giờ |
0 |
since this morning |
| thiết bị tự động điều chỉnh kích từ |
0 |
automatic voltage regulator (AVR) |
| thành lập từ năm 1982 |
0 |
since (its establishment in) 1982 |
| thơ từ |
0 |
xem thư từ |
| thực hiện điều khiển từ xa |
0 |
to remotely control |
| tin từ |
0 |
news from |
| tra từ điển |
0 |
to look up in a dictionary |
| treo ấn từ quan |
0 |
to return the seals |
| trích từ |
0 |
excerpt from |
| trượt cực từ |
0 |
pole slip |
| tu từ học |
0 |
stylistics, rhetoric |
| tuổi từ 15 đến 42 |
0 |
aged 15 to 42, from 15 to 42 years old |
| tình trạng này phát xuất từ 2 nguyên đo |
0 |
this situation has two causes |
| tòng lai trạng từ |
0 |
up to now |
| túc từ |
0 |
object, complement (grammatical) |
| tạp nham tính từ |
0 |
miscellaneous, disparate, scratch |
| tồi tàn trạng từ |
0 |
in a bad state, in bad condition |
| từ a đến z |
0 |
từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó |
| từ A đến Z |
0 |
từ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó |
| từ bao hàng ngàn năm qua |
0 |
for thousands of years (ago) |
| từ bao đời nay |
0 |
for many generations |
| từ bây giờ |
0 |
from now, beginning now, from the present |
| từ bây giờ tới năm 2000 |
0 |
from now until the year 2000 |
| từ bên này sang bên kia |
0 |
from one side to the other side |
| từ bên trong |
0 |
from inside |
| từ bỏ chức |
0 |
to give up a role, position |
| từ bỏ ngai vàng |
0 |
to renounce, give up the throne |
| từ bỏ oen phe |
0 |
to get off welfare |
| từ bốn chân trời khác nhau |
0 |
from all four corners of the world |
| từ bốn phía |
0 |
from all directions |
| từ bữa nay |
0 |
from today |
| từ cuối thế kỷ trước |
0 |
since the end of the last century |
| từ cuối đáy |
0 |
from the bottom of |
| từ cách đây |
0 |
from here, ~ ago |
| từ cổ chí kim |
0 |
from ancient times to the present |
| từ dưới lên trên |
0 |
from bottom to top |
| từ dưới đi lên |
0 |
from the bottom up |
| từ giây phút đầu tiên |
0 |
from the beginning, from the start, from the very first moment |
| từ giã bạn bè |
0 |
to say goodbye to one’s friends |
| từ hai phía |
0 |
from both sides |
| từ hiện trường |
0 |
from the scene |
| từ hư |
0 |
xem hư từ |
| từ hướng |
0 |
from the direction of |
| từ hậu quả |
0 |
as a result of |
| từ hồi |
0 |
since (time) |
| từ hồi còn nhỏ |
0 |
since one was young, beginning in one’s youth |
| từ hồi nhỏ |
0 |
since one was a child, since one was young |
| từ hồi nhỏ tới giờ |
0 |
since childhood (until now) |
| từ kiêng kị |
0 |
từ dùng thay cho một từ khác do kiêng tránh |
| từ kiêng kỵ |
0 |
xem từ kiêng kị |
| từ kép |
0 |
two word compound |
| từ láy |
0 |
từ đa tiết trong đó một hoặc hai âm tiết có hình thức là láy âm của âm tiết kia |
| từ lâu nay |
0 |
for a long time |
| từ lâu rồi |
0 |
a long time ago, for a long time already |
| từ lúc có trí khôn |
0 |
from the age of reason, since one reached the age of reason |
| từ lúc gặp nhau |
0 |
since meeting, since one has met |
| từ lúc mới |
0 |
from the first moment |
| từ lúc nhỏ đến giờ |
0 |
since one was a child (until now) |
| từ lúc sinh ra |
0 |
since one was born |
| từ lúc trước khi |
0 |
since before |
| từ mọi phía |
0 |
from everywhere, from every direction |
| từ một nơi này qua một nơi khác |
0 |
from one place to another |
| từ một vài năm gần đây |
0 |
beginning a few years ago |
| từ nam chí bắc |
0 |
all over the country, throughout the country |
| từ nay tới |
0 |
from now until |
| từ nay về sau |
0 |
from here on, from this point forward, from now on |
| từ ngoại quốc |
0 |
foreign words, terms |
| từ ngàn trước đến ngàn sau |
0 |
from millennium to millennium |
| từ ngày |
0 |
from the day |
| từ ngày hôm qua |
0 |
since yesterday |
| từ ngày đầu |
0 |
from the beginning, from the first day |
| từ người này qua người kia |
0 |
from one person to another |
| từ ngữ mượn từ tiếng Tầu |
0 |
word, phrase borrowed from Chinese |
| từ nhiều năm |
0 |
for many years (thereafter) |
| từ nhiều tháng nay |
0 |
in recent months |
| từ nhỏ |
0 |
since youth, since one was young |
| từ nhỏ tới lớn |
0 |
since when one was small, since childhood |
| từ nhỏ đến lớn |
0 |
all one's life, from infancy to maturity |
| từ này |
0 |
from here, from now |
| từ này về sau |
0 |
from now on, starting now |
| từ năm ngoái |
0 |
since last year |
| từ phái sinh |
0 |
derivative |
| từ phía ngoài |
0 |
from outside |
| từ phía sau |
0 |
from behind |
| từ phía sau lưng |
0 |
from behind (one’s back) |
| từ phía trong |
0 |
from inside |
| từ phía xa |
0 |
from far away |
| từ phải sang trái |
0 |
from right to left |
| từ phản nghĩa |
0 |
từ có nghĩa không những trái ngược nhau [như tốt và xấu], mà còn đối lập với nhau, nghĩa từ này là sự phủ định của nghĩa từ kia, và ngược lại |
| từ quan điểm của công ty |
0 |
from the company standpoint |
| từ rày về sau |
0 |
from now on |
| từ sau |
0 |
since (then) |
| từ sáng sớm |
0 |
since early morning |
| từ thuở còn đi học |
0 |
from the time when one was still a student |
| từ thuở nhỏ |
0 |
since childhood |
| từ Thượng Cổ |
0 |
since antiquity, from ancient times |
| từ thời |
0 |
from the time (period) |
| từ thời thượng cổ |
0 |
from ancient times |
| từ trong |
0 |
from inside, from within |
| từ trái nghĩa |
0 |
từ có nghĩa trái ngược nhau |
| từ trên xuống |
0 |
top-down, from top to bottom |
| từ trước |
0 |
beforehand, from before, ahead of time |
| từ trước khi |
0 |
(since) before |
| từ trước tới giờ |
0 |
up to now, so far |
| từ trước tới nay |
0 |
from then until now, until now, up to now, heretofore |
| từ trước đây |
0 |
ago |
| từ trước đây hai thập niên |
0 |
two decades ago |
| từ trước đến nay |
0 |
from then until now |
| từ vựng học |
0 |
lexicology |
| từ xưa tới giờ |
0 |
from a long time ago until now |
| từ xưa đến nay |
0 |
for a long time (before now) |
| từ điển bách khoa |
0 |
encyclopedia |
| từ điển dữ liệu |
0 |
data dictionary |
| từ điển giải thích |
0 |
từ điển giải thích các nghĩa của từ và ngữ trong một ngôn ngữ |
| từ điển song ngữ |
0 |
bilingual dictionary |
| từ điển trực tuyến |
0 |
từ điển được lưu trữ trên mạng Internet, người dùng có thể truy cập để tham khảo, sử dụng bất cứ lúc nào |
| từ điển tường giải |
0 |
xem từ điển giải thích |
| từ điển điện tử |
0 |
từ điển được lưu trữ và trình bày trên hệ thống thông tin điện tử |
| từ đàng xa, |
0 |
from far away |
| từ đáy lòng |
0 |
from the bottom of one’s heart |
| từ đây |
0 |
from now |
| từ đây tới đó |
0 |
from here to there |
| từ đó về sau |
0 |
from that time on, from then on |
| từ đó đến nay |
0 |
from then until now |
| từ đông sang tây |
0 |
from East to West |
| từ đầu này đến đầu kia |
0 |
end to end, wall to wall |
| từ đầu năm đến nay |
0 |
since the beginning of the year |
| từ đầu đến chân |
0 |
from head to foot, from head to toe |
| từ đệm |
0 |
expletive |
| từ đồng nghĩa |
0 |
từ có nghĩa giống nhau, nhưng có vỏ ngữ âm khác nhau |
| từ đồng âm |
0 |
từ có vỏ ngữ âm giống nhau, nhưng khác nhau về nghĩa |
| từ đời này qua đời khác |
0 |
from this generation to the next |
| uyển từ |
0 |
euphemism |
| vị từ |
0 |
phạm trù từ loại bao gồm động từ và tính từ, thường có khả năng trực tiếp làm vị ngữ trong câu |
| xuất thân từ |
0 |
to come from |
| xuất thân từ nhiều quốc gia |
0 |
to come from many countries |
| xuất xứ từ Vietnamese |
0 |
of Vietnamese origin |
| xử lí từ xa |
0 |
xử lí dữ liệu được phát đi hay nhận được tại các thiết bị đầu cuối ở xa máy tính |
| xử lý từ xa |
0 |
xem xử lí từ xa |
| án từ |
0 |
to file (a lawsuit) |
| ôn hoà tính từ |
0 |
equable, temperate, moderate, mild, gentle |
| điều khiển từ xa |
0 |
remote control |
| điện từ học |
0 |
electromagnetism |
| điện từ trường |
0 |
trường tổng hợp của từ trường và điện trường biến thiên nhanh |
| đào từ đất lên |
0 |
to excavate, dig up (from the ground) |
| đã từ lâu |
0 |
it had been a long time, it was a long time since |
| đĩa quang từ |
0 |
magnetic optical disk |
| đại từ phản thân |
0 |
reflexive pronoun |
| đầu mục từ |
0 |
đơn vị từ vựng được ghi ở đầu mỗi mục từ, thường in đậm, làm thành một phần của mục từ, phân biệt với phần giải thích hoặc đối dịch trong nội dung mục từ |
| đầu tiên kể từ |
0 |
since |
| đầu tiên kể từ khi |
0 |
since (the time something happened) |
| đẳng từ |
0 |
isodynamic |
| địa chỉ thư từ |
0 |
mail address |
| động danh từ |
0 |
|
| động tính từ |
0 |
Participle |
Lookup completed in 385,675 µs.