| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to abandon, renounce, forsake, leave, give up, desert, get off of; renunciation | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bỏ đi không nhìn nhận, tự coi là không có quan hệ gì nữa | từ bỏ đứa con hư |
| V | thôi không tiếp tục theo đuổi nữa | từ bỏ ước mơ ~ từ bỏ sự nghiệp ~ từ bỏ một thói quen xấu |
Lookup completed in 178,575 µs.