| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ có nghĩa không những trái ngược nhau [như tốt và xấu], mà còn đối lập với nhau, nghĩa từ này là sự phủ định của nghĩa từ kia, và ngược lại | ''mất'' và ''còn'' là cặp từ phản nghĩa |
Lookup completed in 66,113 µs.