bietviet

từng

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) (present perfect marker); (2) each, one by one, every; (3) layer, level, step; (4) to experience; (5) by, for; (6) [CL counter for units of floors of stories], layer, story (of a building)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
R từ biểu thị hành động, hoạt động nói đến đã diễn ra trong quá khứ, hoặc điều nói đến đã trải qua trong một thời gian nào đó hai người đã từng gặp nhau ~ một sự kiện lớn chưa từng thấy
N xem tầng
D một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó xa nhau từng ấy năm trời ~ từng này tuổi đầu còn dại
P từ dùng để chỉ đối tượng là mỗi một đơn vị riêng lẻ của những sự vật được nói đến, hết đơn vị này đến đơn vị khác dặn từng lời cặn kẽ ~ mong đợi từng phút giây ~ đứt từng khúc ruột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 10,676 occurrences · 637.87 per million #156 · Essential

Lookup completed in 179,228 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary