| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) (present perfect marker); (2) each, one by one, every; (3) layer, level, step; (4) to experience; (5) by, for; (6) [CL counter for units of floors of stories], layer, story (of a building) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| R | từ biểu thị hành động, hoạt động nói đến đã diễn ra trong quá khứ, hoặc điều nói đến đã trải qua trong một thời gian nào đó | hai người đã từng gặp nhau ~ một sự kiện lớn chưa từng thấy |
| N | xem tầng | |
| D | một lượng, một chừng mực cụ thể nhất định nào đó | xa nhau từng ấy năm trời ~ từng này tuổi đầu còn dại |
| P | từ dùng để chỉ đối tượng là mỗi một đơn vị riêng lẻ của những sự vật được nói đến, hết đơn vị này đến đơn vị khác | dặn từng lời cặn kẽ ~ mong đợi từng phút giây ~ đứt từng khúc ruột |
| Compound words containing 'từng' (33) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chưa từng | 473 | to never have (done sth) |
| từng trải | 35 | experienced |
| từng lớp | 34 | xem tầng lớp |
| từng bước một | 16 | step by step |
| từng người | 12 | every person |
| từng giọt | 6 | drop by drop |
| bảo vệ từng tấc đất | 0 | to protect each inch of land |
| cho từng người Mỹ | 0 | for every American |
| chưa từng bao giờ | 0 | never before |
| chưa từng có trước đây | 0 | never before seen, previously nonexistent, unprecedented |
| chưa từng có từ trước tới giờ | 0 | unprecedented, previously unknown (until now) |
| cắt nghĩa từng chữ một | 0 | to explain each word |
| rỉ từng giọt | 0 | to drip |
| theo từng công tác | 0 | by the job, per job |
| theo từng hơi thở | 0 | with each breath |
| thu từng bước | 0 | to record one’s every step |
| tùy từng trường hợp | 0 | to depend on the situation |
| từng chặng | 0 | points |
| từng cái (người) một | 0 | one by one |
| từng hai người một | 0 | two persons at one time |
| từng hồi | 0 | each time |
| từng loại | 0 | each type, category |
| từng là | 0 | was, had been |
| từng nghìn một | 0 | by the thousand |
| từng người một | 0 | one by one (individual) |
| từng người trong chúng ta | 0 | every one of us, everyone among us, all of us |
| từng thứ một | 0 | each item |
| từng trăm một | 0 | by the hundred |
| từng tá một | 0 | by the dozen |
| từng xu từng cắc | 0 | every penny and every dime |
| uống từng ngụm nước chè một | 0 | to drink tea in mouthfuls (gulps) |
| đi dạo từng nhóm | 0 | to walk about in groups |
| đã từng | 0 | (past perfect marker) |
Lookup completed in 179,228 µs.