| Compound words containing 'tử' (268) |
| word |
freq |
defn |
| điện tử |
1,891 |
computer; electronic, electronics; electron |
| hoàng tử |
1,281 |
prince |
| phân tử |
1,125 |
(math) numerator, molecule |
| thái tử |
1,073 |
crown prince |
| tử vong |
926 |
death, fatality; to die; dead |
| nguyên tử |
806 |
atom, atomic, nuclear |
| sư tử |
680 |
lion |
| xử tử |
503 |
to sentence to death, execute, put to death |
| phần tử |
463 |
element |
| tự tử |
390 |
to kill oneself, commit suicide |
| tử trận |
377 |
to die in battle |
| đệ tử |
315 |
disciple |
| tử hình |
269 |
death penalty; to be sentanced to death |
| công tử |
255 |
dandy; mandarin’s son |
| lượng tử |
254 |
(ly') Quantum |
| thám tử |
200 |
detective |
| tử cung |
182 |
uterus |
| thế tử |
174 |
crown prince |
| Khổng Tử |
166 |
Confucius |
| Phật Tử |
163 |
Buddhist (person) |
| bào tử |
155 |
ovary, spore |
| bất tử |
151 |
(1) immortal; (2) all of a sudden, suddenly |
| thiên tử |
123 |
son of heaven, emperor |
| tử thần |
116 |
the death |
| tử tế |
116 |
good, nice, kind, decent |
| hoàng thái tử |
106 |
crown prince |
| toán tử |
102 |
operator |
| hợp tử |
93 |
zygote |
| giao tử |
91 |
(sinh học) Gamete |
| sinh tử |
84 |
life and death |
| tử thi |
80 |
thân thể người đã chết |
| án tử hình |
77 |
death-sentence, death penalty |
| quân tử |
64 |
gentleman |
| tài tử |
62 |
actor, actress |
| cảm tử |
59 |
to brave death, volunteer for death, suicide |
| dương tử |
54 |
proton |
| tử nạn |
53 |
to lose one’s life in an accident, meet one’s death in an |
| hoại tử |
52 |
necrosis |
| tử thương |
52 |
mortally wounded; to die from a wound |
| đồng tử |
51 |
(1) pupil (of the eye); (2) young boy |
| tử vi |
44 |
horoscope |
| quốc tử giám |
43 |
royal college |
| tử tước |
43 |
viscount |
| tử chiến |
42 |
fight to the death or finish, life-and-death struggle, duel |
| thư điện tử |
35 |
email (message) |
| sĩ tử |
34 |
candidate |
| trưởng tử |
33 |
the eldest son |
| khai tử |
30 |
to notify a death |
| mục tử |
30 |
herdsman |
| tử sĩ |
29 |
martyr |
| tử thủ |
26 |
to hold out, hold or stand fast |
| mẫu tử |
25 |
mother and child |
| lượng tử hóa |
24 |
to quantify |
| bom nguyên tử |
23 |
nuclear bomb, atomic bomb |
| Mạnh Tử |
23 |
Mencius |
| nam tử |
23 |
man, male |
| thần tử |
21 |
subject, servant |
| thê tử |
20 |
wife and children, all the family |
| đồ điện tử |
19 |
electronics |
| bao tử |
18 |
stomach |
| lãng tử |
18 |
vagabond |
| báo điện tử |
17 |
loại hình báo chí mà tin tức, tranh ảnh được hiển thị qua màn hình máy tính thông qua kết nối trực tuyến với mạng Internet; phân biệt với báo ảnh, báo hình, báo nói, báo viết |
| nương tử |
17 |
young lady, young woman |
| quyết tử |
15 |
to die voluntarily, suicide |
| bức tử |
14 |
to force to commit suicide |
| tử tù |
14 |
prisoner under death penalty or sentence |
| người quân tử |
13 |
gentleman |
| phu tử |
13 |
master, teacher |
| phụ tử |
12 |
(từ cũ) Father and son |
| tử số |
12 |
numerator |
| nghĩa tử |
11 |
adopted child, foster child, adopted son or daughter |
| quý tử |
11 |
favorite son, mother’s boy |
| tiểu tử |
11 |
chondrisome |
| báo tử |
10 |
to notify the death of someone |
| cấu tử |
10 |
constituent |
| đột tử |
10 |
sudden death |
| vi điện tử |
9 |
microelectronics |
| chí tử |
8 |
utmost, fatal, to the death |
| quang tử |
8 |
photon |
| dưỡng tử |
7 |
adopted child, foster-son, foster-daughter |
| hiếu tử |
7 |
dutiful child |
| tử tội |
7 |
capital punishment, death penalty |
| tia tử ngoại |
6 |
bức xạ tử ngoại |
| tử lộ |
6 |
dead route |
| đa nguyên tử |
6 |
polyatomic |
| nhừ tử |
5 |
half-dead within an inch of one’s life |
| tử tiết |
5 |
to die out of loyalty |
| chi tử |
4 |
vị thuốc đông y chế biến từ quả cây dành dành |
| nữ tử |
4 |
girl, daughter |
| thuyết lượng tử |
4 |
quantum theory |
| tử khí |
4 |
atmosphere of death, stink of death |
| tử ngữ |
4 |
dead language, extinct language |
| tử địa |
4 |
deadly ground |
| đèn điện tử |
4 |
valve |
| chấn tử |
3 |
thanh kim loại đặt song song với nhau và kẹp chặt vào một thanh kim loại khác, trong antenna định hướng dùng để thu các tín hiệu vô tuyến điện |
| tiểu bào tử |
3 |
miscrospore |
| tử biệt |
3 |
separation of death |
| tử ngoại |
3 |
ultraviolet |
| tử vì đạo |
3 |
[người sùng đạo] chịu chết vì đạo |
| đơn tử |
3 |
monad |
| cao phân tử |
2 |
macromolecular |
| cử tử |
2 |
candidate (in an examination) |
| lò nguyên tử |
2 |
nuclear reactor |
| miễn tử |
2 |
pardon (from death) |
| nghịch tử |
2 |
ungrateful son, impious son |
| đả tử |
2 |
to beat to death |
| ấm tử |
2 |
mandarin’s son |
| bào tử nang |
1 |
spore case, sporangium |
| bóng điện tử |
1 |
xem đèn điện tử |
| bạt tử |
1 |
như bạt mạng |
| công tử bột |
1 |
dude |
| cốt tử |
1 |
essential, vital |
| cửa tử |
1 |
cửa chết, chỉ nơi nguy hiểm đến tính mạng |
| giấy khai tử |
1 |
death-certificate |
| lưới điện tử |
1 |
electronic network |
| nguyên tử số |
1 |
số thứ tự của mỗi nguyên tố hoá học trong bảng tuần hoàn Mendeleev, và cũng là số proton của một hạt nhân nguyên tử của nguyên tố ấy |
| phân tử lượng |
1 |
molecular weight |
| quân cảm tử |
1 |
suicide troops, forces |
| tục tử |
1 |
boor, lout |
| tử phòng |
1 |
germen, ovary |
| tử thù |
1 |
thù sâu sắc, một mất một còn |
| ba ca tử vong |
0 |
three deaths |
| bào tử chất |
0 |
sporoplasm |
| bào tử diệp |
0 |
sporophyll |
| bào tử phòng |
0 |
sporocyst |
| bào tử thực vật |
0 |
sporophyte |
| bác học nguyên tử |
0 |
nuclear scientist |
| bí tử |
0 |
angiosperm |
| bút nguyên tử |
0 |
ballpoint pen |
| bạch phụ tử |
0 |
cây cùng họ với thầu dầu, lá hình chân vịt, hoa màu đỏ hồng, thường trồng làm cảnh, hạt có thể dùng làm vị thuốc tẩy giun |
| bảng tính điện tử |
0 |
(electronic) spreadsheet |
| bị khép án tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị kết án tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị xử tử |
0 |
to be sentanced to death |
| bị xử tử hình |
0 |
to be sentenced to death |
| bị ăn bom nguyên tử |
0 |
to be nuked, attacked with an atomic bomb |
| chiến tranh nguyên tử |
0 |
nuclear war |
| chuyển lá thư điện tử |
0 |
to transfer, send a packet |
| chính phủ điện tử |
0 |
việc ứng dụng công nghệ thông tin vào quá trình hoạt động của chính phủ, làm tăng khả năng điều hành và quản lí nhà nước, cung cấp các dịch vụ hành chính ngày càng tốt hơn, hiệu quả hơn |
| chương trình nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear program |
| chương trình Nguyên Tử Phục Vụ Hòa Bình |
0 |
Atoms for Peace project |
| chương trình vũ khí nguyên tử |
0 |
nuclear weapons program |
| chế bản điện tử |
0 |
desktop publishing |
| con công đệ tử |
0 |
believers, the faithful, devout follower |
| cán sự điện tử |
0 |
electronics technician |
| cơ học lượng tử |
0 |
quantum mechanics |
| Cơ quan nguyên tử năng quốc tế |
0 |
International Atomic Energy Agency, IAEA |
| cải tử hoàn sinh |
0 |
to revive, resuscitate, restore to life |
| cảm tử quân |
0 |
kamikaze |
| cấm thử bom nguyên tử |
0 |
to outlaw nuclear weapons |
| cốt nhục tử sinh |
0 |
live and die together |
| diện tử |
0 |
electron |
| du tử |
0 |
traveler, tourist, roamer, vagabond |
| giao diện bút điện tử |
0 |
pen interface |
| giao tử nang |
0 |
gametangium |
| gốc tử |
0 |
native country, parents |
| hiền nhân quân tử |
0 |
an upright gentleman, a true gentleman |
| hòa nhân tử |
0 |
neutron |
| hóa ra bất tử |
0 |
to become immortal |
| hạ nguyên tử |
0 |
subatomic |
| hệ thống điện tử |
0 |
electronic system |
| hổ phụ sinh hổ tử |
0 |
like father, like son |
| khỏa tử |
0 |
gymnosperm |
| khởi tử |
0 |
vị thuốc đông y chế biến từ quả của cây củ khỉ |
| kim anh tử |
0 |
quả của cây kim anh đã bỏ hạt, dùng làm thuốc |
| linh hồn bất tử |
0 |
immortal soul, spirit |
| lá thư điện tử |
0 |
packet (in a network) |
| lãnh án tử hình |
0 |
to receive the death penalty, be sentenced to death |
| lên án tử hình |
0 |
to sentence to death |
| lò phóng xạ nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| máy phản ứng nguyên tử |
0 |
a nuclear reactor |
| máy tính điện tử |
0 |
máy tính làm bằng các thiết bị điện tử để giải các bài toán theo chương trình đã ghi sẵn trong bộ nhớ |
| múa sư tử |
0 |
nghệ thuật múa dân gian Á Đông có nguồn gốc từ Trung Quốc, gồm ông địa, người múa [có thể là một hoặc hai người] núp mình trong hình con sư tử múa theo nhịp trống, thường biểu diễn trong các dịp Tết, lễ hội |
| một chuyện sinh tử |
0 |
a matter of life or death |
| một đòn chí tử |
0 |
a fatal blow |
| nguyên tử atom |
0 |
Năng lượng nguyên tử atomic energy |
| nguyên tử gam |
0 |
gram-atom |
| nguyên tử lượng |
0 |
atomic weight |
| nguyên tử lực |
0 |
atomic power |
| nguyên tử năng |
0 |
atomic energy |
| nguyên tử vật lý |
0 |
nuclear physics |
| ngũ bội tử |
0 |
gall-nut |
| người tử tội |
0 |
person condemned to death, person awaiting execution |
| nhà máp phản ứng nguyên tử |
0 |
nuclear reactor |
| nhà máy nguyên tử |
0 |
nuclear power plant |
| nhà thám tử |
0 |
detective |
| nhạc tài tử |
0 |
thể loại âm nhạc gồm các bài ca, bài nhạc hoặc trích đoạn các vở ca kịch, phổ biến trong quần chúng ở Nam Bộ, được biểu diễn một cách tự do |
| nhạc điện tử |
0 |
nhạc dùng âm thanh tạo ra bằng thiết bị điện tử |
| năng lượng nguyên tử |
0 |
atomic energy |
| năng lượng phân tử |
0 |
molecular energy |
| nếp tử |
0 |
coffin |
| phá gia chi tử |
0 |
a bad son who ruins his family |
| phá rối bằng điện tử |
0 |
electronic jamming |
| phân tử gam |
0 |
gram molecule, mole |
| phóng xạ nguyên tử |
0 |
nuclear radiation |
| phúc bồn tử |
0 |
ribes, raspberry |
| phần tử bất hảo |
0 |
a bad egg |
| phần tử điều khiển |
0 |
control element |
| phổ biến vũ khí nguyên tử |
0 |
the spread, proliferation of nuclear weapons |
| quí tử |
0 |
xem quý tử |
| sinh ly tử biệt |
0 |
separation in life and parting in death |
| song tử diệp |
0 |
dicotyledon |
| sư tử biển |
0 |
thú chủ yếu sống dưới biển, chỉ lên cạn khi đẻ, chân có màng da nên bơi rất khoẻ |
| sản phẩm điện tử |
0 |
electronic products |
| số tử vi |
0 |
horoscope |
| số tử vong |
0 |
(the) number of deaths |
| sử quân tử |
0 |
cây thân leo thuộc họ bàng, quả dùng làm thuốc |
| tham sinh úy tử |
0 |
to cling to life and fear death |
| thiết bị điện tử |
0 |
electronic device |
| thuyết nguyên tử |
0 |
the atomic theory |
| thư tín điện tử |
0 |
electronic mail |
| thương mại điện tử |
0 |
electronic commerce, e-commerce |
| thập tử nhất sinh |
0 |
more dead than alive |
| thỏa ước cấm thử nghiệm nguyên tử |
0 |
nuclear test ban treaty |
| thử nghiệm nguyên tử |
0 |
nuclear test |
| tiền tử |
0 |
death benefit (monetary) |
| toán cảm tử |
0 |
suicide team (of soldiers) |
| treo cổ tự tử |
0 |
to hang oneself, commit suicide by hanging |
| trái bom nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear bomb |
| tuyên bố tử vong |
0 |
to declare dead |
| tuyên án tử hình |
0 |
to sentence to death |
| tài tử truyền hình |
0 |
television actor |
| tấn công cảm tử |
0 |
suicide attack |
| tặc tử |
0 |
bad son |
| tế tử |
0 |
son-in-law |
| từ điển điện tử |
0 |
từ điển được lưu trữ và trình bày trên hệ thống thông tin điện tử |
| tử huyệt |
0 |
huyệt nguy hiểm, có thể làm chết người khi bị tác động; cũng dùng để chỉ nơi bị coi là điểm yếu |
| tử ngọc |
0 |
amethyst |
| tử tuất |
0 |
tiền tuất và các chế độ khác cho thân nhân khi người tham gia bảo hiểm xã hội bị chết |
| tử tô |
0 |
melissa, sage (herb) |
| tử tức |
0 |
offspring |
| tử vận |
0 |
a rhyme for which there are only a few words |
| tử âm |
0 |
consonant |
| tử điểm |
0 |
dead point |
| ung thư bao tử |
0 |
stomach cancer |
| uổng tử |
0 |
to die due to injustice |
| vi điện tử học |
0 |
ngành điện tử học nghiên cứu các vấn đề chế tạo những thiết bị điện tử vi tiểu hình hoá có độ tin cậy cao và có tính chất kinh tế |
| vũ khí nguyên tử |
0 |
atomic, nuclear weapon |
| vạn tử nhất sinh |
0 |
very dangerous |
| vụ thử bom nguyên tử |
0 |
an atomic (bomb) test |
| xem tử vi |
0 |
đoán số mệnh bằng cách dựa vào ngày giờ, năm sinh và các ngôi sao |
| xích tử |
0 |
newly born, infant, the people |
| xưởng điện tử |
0 |
electronics factory, plant |
| yểu tử |
0 |
to die young; early death |
| á tử |
0 |
younger son |
| ái lực điện tử |
0 |
electrical affinity |
| âm điện tử |
0 |
electron |
| úy tử |
0 |
to fear death |
| đau bao tử |
0 |
stomach pain |
| điện tử học |
0 |
electronics |
| điện tử thư |
0 |
email |
| đánh bom cảm tử |
0 |
suicide bombing |
| đánh nhừ tử |
0 |
to flog someone within an inch of his life |
| đãng tử |
0 |
reveler, rake |
| đơn tử diệp |
0 |
monocotyledon |
| đại bào tử |
0 |
megaspore |
| đầu dạn nguyên tử |
0 |
nuclear warhead |
| đẳng bào tử |
0 |
isospore |
| địa chỉ điện tử thủ |
0 |
email address |
| đồ điện tử và viễn thông |
0 |
electronics and telecommunications equipment |
| đồng hồ nguyên tử |
0 |
đồng hồ mà bước chạy được xác định bởi chu kì dao động riêng không đổi của nguyên tử, có độ chính xác rất cao, cho phép sai số không quá 3 giây trong 100 năm |
| đồng sinh đồng tử |
0 |
live and die together |
| động tử |
0 |
vật chuyển động trong một máy, một hệ thống, v.v. |
| ải tử |
0 |
to be strangled (to death), be hanged |
| ủy ban Năng Lượng Nguyên Tử |
0 |
Atomic Energy Commission |
| ữ tài tử |
0 |
actress |
Lookup completed in 216,720 µs.