bietviet

tử huyệt

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N huyệt nguy hiểm, có thể làm chết người khi bị tác động; cũng dùng để chỉ nơi bị coi là điểm yếu đánh vào tử huyệt

Lookup completed in 64,561 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary