| Compound words containing 'tự' (304) |
| word |
freq |
defn |
| tự nhiên |
5,133 |
natural, automatic; suddenly; nature; of course, naturally |
| tương tự |
4,607 |
similar, alike, comparable, analogous, analog; similarly |
| tự do |
3,444 |
freedom; to be free |
| tự động |
1,167 |
automatic, of one’s own volition |
| thứ tự |
748 |
order, position |
| tự sát |
676 |
to commit suicide, kill oneself |
| tự quản |
614 |
tự mình trông coi, quản lí với nhau công việc của mình, không cần có ai điều khiển |
| trật tự |
609 |
order |
| tự trị |
574 |
autonomous, self-governing; autonomy |
| ký tự |
445 |
letter, character, number, symbol |
| tự tử |
390 |
to kill oneself, commit suicide |
| kim tự tháp |
368 |
pyramid |
| tự tin |
345 |
self confident |
| trình tự |
334 |
sequence, order, process |
| tự vệ |
288 |
(self-)defense; to defend oneself |
| thập tự |
272 |
cross |
| tự nguyện |
266 |
spontaneous |
| tự hào |
258 |
pride; proud |
| tự xưng |
247 |
to assume, proclaim oneself, pretend (to be someone) |
| tự chủ |
240 |
independence, self-governing, self-control |
| tự hành |
219 |
self-propelled |
| tự truyện |
189 |
autobiography |
| trả tự do |
173 |
to set free, release |
| Tự Đức |
171 |
Vietnamese king (1840-1883) |
| tự phát |
130 |
spontaneous |
| tự học |
126 |
self-taught; to study by oneself; self-study |
| tự lập |
121 |
self-made, independent |
| tự ý |
115 |
to do something on one’s own accord; unilaterally, on one’s own |
| tự vẫn |
114 |
như tự tử |
| tuần tự |
99 |
order; in order, orderly, step by step, in step, one after another, in succession |
| văn tự |
89 |
writing, spelling, orthography |
| tự động hóa |
84 |
automatization; to automate |
| tự tạo |
73 |
home-made |
| tự kỷ |
72 |
autism |
| khu tự trị |
69 |
autonomous area |
| tự sự |
66 |
narrative genre in first person |
| tự thân |
62 |
by oneself, on one’s own |
| tự chế |
61 |
to control oneself; self-control |
| tự lực |
61 |
self-reliant |
| thờ tự |
56 |
worship |
| tự trọng |
55 |
self respect |
| kế tự |
54 |
heir |
| tự hủy |
53 |
self destroying |
| tự quyết |
46 |
to determine by oneself |
| tự thiêu |
46 |
to set oneself on fire, immolate oneself |
| tự phong |
44 |
|
| hán tự |
43 |
Chinese literature |
| thừa tự |
41 |
heir, heiress |
| mẫu tự |
40 |
alphabet, syllabary |
| tự điển |
40 |
glossary, lexicon |
| tên tự |
39 |
tên đặt bằng từ Hán-Việt và thường dựa theo nghĩa của tên vốn có, thường phổ biến trong giới trí thức thời trước |
| tự giác |
32 |
voluntary self-conscious |
| tự phụ |
32 |
tự đánh giá quá cao tài năng, thành tích của mình, do đó coi thường mọi người, kể cả người trên mình |
| tự túc |
31 |
self-sufficient, self-supporting |
| tự tại |
30 |
be satisfied, content, easy |
| tự mãn |
29 |
complacent, smug, full of oneself, self-satisfied |
| đại tự |
29 |
big character, big calligraphic sing |
| chuyển tự |
27 |
to transliterate |
| cổ tự |
27 |
ancient writing |
| tế tự |
26 |
sacrifices and prayers |
| tự cao |
25 |
self conceited, self-important |
| tự ti |
25 |
inferiority complex; to feel inferior |
| tự tiện |
24 |
uninvited, without permission |
| tự cường |
23 |
tự làm cho mình ngày một mạnh lên, không chịu thua kém người |
| tự thuật |
23 |
autobiographical, narrative in first person |
| tự ái |
23 |
pride, self-love |
| tự dưỡng |
21 |
[sinh vật] có khả năng tự chế tạo được chất dinh dưỡng hữu cơ từ chất vô cơ lấy trong môi trường ngoài để nuôi cơ thể |
| tự viện |
19 |
Buddhist pagoda |
| tự thú |
16 |
to confess |
| tự đại |
16 |
conceited |
| chiết tự |
15 |
phân tích chữ Hán ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa |
| tuyệt tự |
15 |
issueless |
| tự hỏi |
15 |
to wonder, ask oneself |
| tự phê bình |
15 |
to be critical of oneself and one’s faults and |
| hoa tự |
14 |
inflorescence |
| bán tự động |
13 |
semi-automatic |
| tự khẳng định |
13 |
to assert oneself |
| tự vị |
13 |
dictionary |
| tự phục vụ |
12 |
tự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ |
| con thừa tự |
10 |
heir |
| tự hình |
10 |
self destruction |
| hồng thập tự |
9 |
red cross |
| cầu tự |
8 |
To pray deity for a male heir |
| tiểu tự |
8 |
small name, given name, foreword |
| tự cảm |
8 |
auto-induction |
| tự đắc |
8 |
conceited |
| sự tự trị |
7 |
autonomy |
| tình tự |
7 |
(of lovers) talk confidentially |
| tự dạng |
7 |
handwriting |
| tự kiêu |
7 |
như tự cao |
| tự tôn |
7 |
to feel superior to, have a superiority complex |
| lập tự |
6 |
appoint one’s heir |
| tự dưng |
6 |
sudden, unannounced |
| tự liệu |
6 |
to look after oneself, shift for oneself, fend for |
| tự mẫu |
6 |
alphabet |
| tự ngã |
6 |
ego |
| biểu tự |
5 |
pseudonym, alias |
| súng tự động |
5 |
self-propelled gun |
| tự biên |
5 |
[người không chuyên nghiệp] tự mình biên soạn lấy tiết mục văn nghệ để biểu diễn |
| tự tiêu |
5 |
autolytic |
| am tự |
4 |
small temple, pagoda |
| siêu tự nhiên |
4 |
supernatural |
| thủ tự |
4 |
người trông nom việc hương khói và coi giữ chùa |
| tự khắc |
4 |
automatically, naturally |
| tuần tự hóa |
3 |
serialization |
| tự cảm thấy |
3 |
to feel, have a feeling |
| tự quân |
3 |
king (hereditary) |
| tự thị |
3 |
tự đánh giá mình quá cao và coi thường người khác |
| tự thụ tinh |
3 |
autogamy |
| tự trầm |
3 |
tự tử bằng cách trầm mình xuống vùng nước sâu |
| tự vựng |
3 |
glossary, lexicon, dictionary |
| tự ghép |
2 |
autoplasty (method) |
| tự khi |
2 |
delude oneself |
| tự tình |
2 |
như tình tự |
| tự vấn |
2 |
tự hỏi mình để xem xét lại mình |
| cổ tự học |
1 |
paleography |
| nguyên tự |
1 |
original writing, text, words |
| tự giới thiệu |
1 |
to introduce oneself |
| tự hồ |
1 |
as if, as though |
| tự lượng |
1 |
assess or estimate one’s strength |
| tự nghĩa |
1 |
meaning, sense |
| tự nói |
1 |
to say to oneself |
| tự sướng |
1 |
masturbation; to masturbate |
| tự trào |
1 |
tự châm biếm, chế giễu [một hình thức văn trào phúng] |
| tự tân |
1 |
be renewed, be revived, mend, grow better, reform |
| tự tích |
1 |
hand writing, written evidence |
| tự tín |
1 |
self-confidence; to be self-confident |
| tự điền |
1 |
rice-field dedicated to worship |
| vật tự nó |
1 |
(term in philosophy) thing-in-itself |
| anh cứ tự nhiên như ở nhà anh |
0 |
make yourself at home |
| bán tự do |
0 |
semi-free, partially free |
| bán tự trị |
0 |
semi-autonomous |
| bảng mã tự |
0 |
character set |
| bầu cử tự do |
0 |
free election |
| bắn để tự vệ |
0 |
to shoot in self-defence, shoot to defend onself |
| bệnh tự kỷ |
0 |
autism |
| bộ kí tự |
0 |
character set |
| bộ phát sinh tự động chương trình |
0 |
automatic program generator |
| chủ nghĩa tự do |
0 |
trào lưu chính trị và tư tưởng đấu tranh cho quyền tự do kinh doanh, chế độ đại nghị và chế độ dân chủ nói chung |
| chủ nghĩa tự nhiên |
0 |
khuynh hướng văn học - nghệ thuật cuối thế kỉ XIX ở châu Âu và ở Mĩ, cố gắng tái hiện hiện thực một cách khách quan chủ nghĩa, với thái độ thản nhiên |
| chứng minh tự động |
0 |
automatic proof |
| cuộc chiến đấu giành tự do trong tay Anh Quốc |
0 |
the struggle to gain independence |
| cánh tay máy tự động |
0 |
robot arm |
| cân tự động |
0 |
cân có kim chỉ khối lượng mà không cần dùng quả cân |
| có mặt trong tự nhiên |
0 |
to appear in nature |
| cứ tự nhiên |
0 |
to make oneself at home |
| do chính X tự lập |
0 |
made by X himself |
| dài dòng văn tự |
0 |
prolix, diffuse, lengthy, wordy, verbose |
| dân chủ tự do |
0 |
freedom and democracy |
| dân quân tự vệ |
0 |
militia, civil defense |
| dòng điện thứ tự không |
0 |
zero phase sequence current |
| dòng điện thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence current |
| dịch tự động |
0 |
automatic translation |
| giữ trật tự |
0 |
to maintain order |
| hoàn toàn tự do |
0 |
completely free |
| hoạt tự |
0 |
(printing) movable type |
| hư tự |
0 |
empty words (auxiliaries, particles) |
| hệ thống tự động sa thải phụ tải theo tần số |
0 |
automatic under-frequency load shedding system |
| hệ thống tự động đóng lại |
0 |
automatic recloser system |
| hối xuất tự do |
0 |
independent exchange range |
| Hội Hồng Thập Tự |
0 |
Red Cross |
| khoa học tự nhiên |
0 |
natural science |
| khát vọng tự do |
0 |
to long for freedom |
| không tự chủ được hành động của mình |
0 |
to not be responsible for one’s actions |
| kinh tế tự nhiên |
0 |
loại hình kinh tế dựa chủ yếu vào khai thác tự nhiên để bảo đảm đời sống, và nói chung không có sản phẩm hàng hoá |
| kí tự |
0 |
character |
| ký tự Việt Nam |
0 |
Vietnamese letters, characters |
| ký tự đặc biết |
0 |
special character |
| kẻ đánh bom tự sát |
0 |
suicide bomber |
| loại văn tự |
0 |
writing system |
| loạt tự vựng |
0 |
vocabulary |
| làm rối trật tự |
0 |
civil disturbance |
| lãnh tự |
0 |
leader, chief |
| lĩnh tự |
0 |
leader |
| lưỡng tự |
0 |
Hesitate, waver, be of two minds |
| lập luận tự động |
0 |
automatic reasoning |
| Lực Lượng Tự Vệ |
0 |
(Japanese) Self-Defense Forces |
| máy cắt tự động đóng lặp lại |
0 |
recloser |
| máy tính tương tự |
0 |
analog computer |
| máy tự động |
0 |
robot |
| mẫu tự La tinh |
0 |
Latin alphabet |
| mậu dịch tự do |
0 |
free trade |
| nghề tự do |
0 |
các nghề làm tư, không chịu sự quản lí của ai hay tổ chức, cơ quan nào, nói chung |
| ngoại trừ trường hợp tự vệ |
0 |
except in self-defense |
| ngôn ngữ tự nhiên |
0 |
natural language |
| người tự nhận mình là |
0 |
the person calling himself |
| nhận dạng ký tự bằng quang |
0 |
optical character recognition |
| phá rối trật tự |
0 |
to disturb order |
| pháo tự hành |
0 |
pháo gắn trên xe bọc thép, chủ yếu dùng để chi viện hoả lực cho xe tăng và bộ binh chiến đấu |
| phép chiết tự |
0 |
graphology |
| Phạn tự |
0 |
Sanskrit |
| phản ứng tự nhiên |
0 |
natural reaction |
| quyền tự do tín ngưỡng |
0 |
(right to) freedom of religion |
| súng ngắn bán tự động |
0 |
semiautomatic handgun |
| súng trường tự động |
0 |
automatic rifle |
| số tự nhiên |
0 |
natural number |
| sự mổ bụng tự sát |
0 |
hara-kiri |
| sự tranh đấu cho tự do |
0 |
struggle for freedom |
| sự tự kiềm chế |
0 |
self control |
| theo kiểu kim tự tháp |
0 |
pyramid model (scheme) |
| thiết bị tự động điều chỉnh kích từ |
0 |
automatic voltage regulator (AVR) |
| thiếu sự tự kiềm chế |
0 |
to lack self control |
| thuyết tự sinh |
0 |
thuyết cho rằng các sinh vật có thể tự nhiên sinh ra từ vật chất vô cơ |
| thành phần thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence |
| thương trường tự do |
0 |
free market |
| thập tự chinh |
0 |
crusade (any of the military |
| thế giới tự do |
0 |
the free world |
| thứ tự do nháy nháy |
0 |
the so-called liberty |
| thứ tự không |
0 |
zero sequence |
| thứ tự thuận |
0 |
positive sequence |
| treo cổ tự tử |
0 |
to hang oneself, commit suicide by hanging |
| truy cập tuần tự |
0 |
kĩ thuật truy cập thông tin, trong đó các khoản mục dữ liệu được thâm nhập tuần tự dựa trên thứ tự lưu trữ logic của chúng trong tập tin để tiến đến khoản mục yêu cầu; phân biệt với truy cập ngẫu nhiên |
| Trình tự phục hồi phụ tải |
0 |
load recovery procedure |
| trình tự thao tác |
0 |
operational procedure |
| trường tự do |
0 |
free field |
| trả tự do cho |
0 |
to release |
| trật tự an ninh |
0 |
law and order |
| trở kháng thứ tự không |
0 |
zero phase sequence impedance |
| trở kháng thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence impedence |
| trục tự sinh |
0 |
spontaneous axis |
| tách đấu nối tự nguyện |
0 |
voluntary disconnection |
| tôi tự hỏi |
0 |
I wonder |
| tương tự như |
0 |
to be similar to |
| tự an ủi |
0 |
to comfort oneself |
| tự an ủi mình rằng |
0 |
to comfort oneself that |
| tự cao tự đại |
0 |
conceited, stuck up. presumptuous, haughty |
| tự cấp |
0 |
to supply oneself |
| tự cấp vốn |
0 |
self-financing |
| tự do báo chí |
0 |
freedom of the press |
| tự do chính trị |
0 |
political freedom |
| tự do chủ nghĩa |
0 |
tuỳ tiện theo ý riêng, không chịu sự ràng buộc của nguyên tắc tổ chức |
| tự do mậu dịch |
0 |
free trade |
| tự do ngôn luận |
0 |
freedom of speech |
| tự do tín ngưỡng |
0 |
freedom of religion, belief |
| tự do tôn giáo |
0 |
religious freedom, freedom of religion |
| tự duy trì |
0 |
self maintained |
| tự dó hóa |
0 |
to liberalize, free (up) |
| tự dùng |
0 |
self-consumed |
| tự dối lòng mình |
0 |
to lie to oneself |
| tự giận mình |
0 |
to be angry with oneself |
| tự giữ |
0 |
to protect oneself |
| tự hiềm |
0 |
self-loathing |
| tự hoại |
0 |
[chất hữu cơ] bị hoại đi dần dần qua một quá trình tự nhiên |
| tự khiêm |
0 |
humble, humiliate, or abase oneself |
| tự khoa |
0 |
boast, vaunt, praise oneself |
| tự kiểm tra |
0 |
self-test |
| tự kỷ ám thị |
0 |
autosuggestion, self-hypnosis, self-suggestion |
| tự loại |
0 |
part of speech |
| tự lành |
0 |
to heal itself |
| tự lấy biệt hiệu |
0 |
to adopt, take on a name (for oneself) |
| tự lực cánh sinh |
0 |
to stand on one’s own feet |
| tự lực tự cường |
0 |
self-help for self-improvement |
| tự miễn dịch |
0 |
auto-immunization |
| tự nghĩa học |
0 |
semantics |
| tự ngôn |
0 |
foreword |
| tự nhiên chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa tự nhiên, theo chủ nghĩa tự nhiên |
| tự nhiên học |
0 |
khoa học quan sát, nghiên cứu về các sinh vật và các vật thể trong tự nhiên |
| tự nhiên liệu pháp |
0 |
naturopathy |
| tự nhận |
0 |
to call oneself, pretend to be; to recognize |
| tự nhận mình |
0 |
to call oneself |
| tự nhận mình là |
0 |
to call oneself |
| tự nhỉen |
0 |
to be natural, be automatic |
| tự nhủ |
0 |
tự bảo mình |
| tự quyền |
0 |
tự cho mình có quyền làm điều gì đó |
| tự thưởng |
0 |
to reward oneself |
| tự tin quá |
0 |
to be over-confident |
| tự tiêu diệt |
0 |
to destroy oneself; self-destruction |
| tự trị liệu |
0 |
self-remedy |
| tự trợ luận |
0 |
self help |
| tự xưng mình |
0 |
to call oneself |
| tự điều chỉnh |
0 |
self-regulating |
| tự điều khiển |
0 |
self-guided, homing |
| tự điển gì cũng mắc |
0 |
all kinds of dictionaries are expensive |
| tự điển gì? |
0 |
what kind of dictionary? |
| tự điển kỹ thuật |
0 |
technical dictionary |
| tự đáp ứng |
0 |
self-providing |
| tự đấu tranh với bản thân |
0 |
to struggle with one’s own self |
| tự động hoá |
0 |
sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện |
| tự động hóa văn phòng |
0 |
office automation |
| tự động điều khiển |
0 |
automatic control |
| tự ải |
0 |
to hang oneself |
| vùng tự do |
0 |
free zone, unoccupied zone |
| vũ khí tự vệ |
0 |
defensive weapon |
| vũ khí tự động |
0 |
automatic weapon |
| vốn tự có |
0 |
owner’s equity |
| vụ đánh bom tự sát |
0 |
suicide bombing |
| xếp thứ tự |
0 |
to put in order |
| xử lí tuần tự |
0 |
sequential processing |
| ám tự |
0 |
code |
| ám tự Morse |
0 |
Morse code |
| ăn thừa tự |
0 |
to inherit, serve as heir |
| đi lại tự do |
0 |
to move about freely |
| điều chỉnh tự động công suất phát nhà máy điện |
0 |
automatic generation control, AGC |
| Đài Á Châu Tự Do |
0 |
Radio Free Asia |
| đánh bom tự sát |
0 |
suicide bomb |
| đường Tự Do |
0 |
Tu-Do Street |
| đạo luật tự do thông tin |
0 |
Freedom of Information Act |
| đảng Dân Chủ Tự Do |
0 |
Liberal Democratic Party (of Japan) |
| đầy tự tin |
0 |
full of self confidence |
| để tự vệ |
0 |
to defend oneself, in self-defence |
| địa lí tự nhiên |
0 |
ngành địa lí học nghiên cứu các yếu tố tự nhiên tác động trên bề mặt Trái Đất |
| địa lý tự nhiên |
0 |
xem địa lí tự nhiên |
| độc lập tự do |
0 |
independence and freedom |
| ở thị trường tự do |
0 |
on the open market |
Lookup completed in 176,828 µs.