bietviet

tự

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) Chinese character; (2) Buddhist temple, pagoda; (3) from, since; (4) oneself, on one’s own, self-; (5) otherwise known as, alias
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người giữ chùa ông tự
P từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị việc nói đến là do chính chủ thể làm hoặc gây ra, chỉ bằng sức lực, khả năng của riêng mình tự lượng sức mình ~ bé đã biết tự mặc lấy quần áo ~ việc của họ, để cho họ tự giải quyết
P từ dùng để chỉ bản thân chủ thể nhằm biểu thị chủ thể đồng thời cũng chính là khách thể chịu sự chi phối của hành động, hoạt động do mình làm hoặc gây ra tự hứa với mình ~ tự mình làm khổ mình
C như từ [ng1; nhưng nghĩa mạnh hơn] lời nói xuất phát tự đáy lòng
C tại, tại vì việc ấy tự nó mà ra ~ tự tôi nên hỏng việc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,334 occurrences · 318.7 per million #338 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tương tự similar clearly borrowed 相似 soeng1 ci5 (Cantonese) | 相似, xiāng sì(Chinese)
tự do the freeman clearly borrowed 自由 zi6 jau4 (Cantonese) | 自由, zì yóu(Chinese)

Lookup completed in 176,828 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary