| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| automatic, of one’s own volition | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] tự mình làm, không chờ có người bảo | tự động bỏ về ~ mọi người, không ai bảo ai đều tự động đến giúp |
| A | [máy móc] có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp | máy ảnh tự động ~ phần mềm biên dịch tự động |
Lookup completed in 169,011 µs.