bietviet

tự động

Vietnamese → English (VNEDICT)
automatic, of one’s own volition
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] tự mình làm, không chờ có người bảo tự động bỏ về ~ mọi người, không ai bảo ai đều tự động đến giúp
A [máy móc] có khả năng, sau khi đã được khởi động, tự hoạt động mà không cần có người tham gia trực tiếp máy ảnh tự động ~ phần mềm biên dịch tự động
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,167 occurrences · 69.73 per million #1,664 · Intermediate

Lookup completed in 169,011 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary