bietviet

tự động hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V sử dụng rộng rãi và có hệ thống những máy móc, thiết bị tự động để làm nhiều chức năng điều khiển, kiểm tra mà trước đây phải do con người thực hiện công nghệ tự động hoá ~ tự động hoá sản xuất

Lookup completed in 63,707 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary