| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| independence, self-governing, self-control | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối | ý thức độc lập tự chủ ~ quyền tự chủ của một dân tộc |
| V | tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối | giận quá nên mất tự chủ |
Lookup completed in 174,923 µs.