bietviet

tự chủ

Vietnamese → English (VNEDICT)
independence, self-governing, self-control
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự điều hành, quản lí mọi công việc của mình, không bị ai chi phối ý thức độc lập tự chủ ~ quyền tự chủ của một dân tộc
V tự làm chủ tình cảm, hành động của mình, không để bị hoàn cảnh chi phối giận quá nên mất tự chủ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 240 occurrences · 14.34 per million #4,934 · Intermediate

Lookup completed in 174,923 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary