bietviet

tự do

Vietnamese → English (VNEDICT)
freedom; to be free
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội tự do là cái tất yếu được nhận thức
N trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị đấu tranh cho tự do của đất nước ~ một dân tộc đã giành được tự do
N trạng thái không bị giam cầm hoặc không bị làm nô lệ trả tự do cho tù binh
N trạng thái không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong việc làm nào đó bị gò bó, mất hết tự do
A có các quyền tự do về xã hội - chính trị một dân tộc tự do
A không bị lực lượng ngoại xâm chiếm đóng rút quân ra vùng tự do
A không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong hoạt động cụ thể nào đó tự do bay nhảy ~ cho trẻ tự do, thích chơi gì thì chơi
A không có những sự ràng buộc, hạn chế về những mặt nào đó, đối lập với những trường hợp thông thường khác thí sinh tự do ~ lao động tự do ~ triển lãm mở cửa cho người xem vào tự do
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,444 occurrences · 205.77 per million #567 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tự do the freeman clearly borrowed 自由 zi6 jau4 (Cantonese) | 自由, zì yóu(Chinese)

Lookup completed in 219,000 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary