tự nhiên
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| natural, automatic; suddenly; nature; of course, naturally |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
toàn bộ nói chung những gì tồn tại sẵn có trong vũ trụ mà không phải do con người tạo ra |
quy luật tự nhiên ~ cải tạo tự nhiên ~ các loài sinh vật trong tự nhiên |
| A |
thuộc về tự nhiên hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do con người tạo ra hoặc tác động hay can thiệp vào |
rừng tự nhiên ~ điều kiện tự nhiên ~ quy luật đào thải tự nhiên |
| A |
[cử chỉ, nói năng, v.v.] bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo |
ăn uống tự nhiên, không làm khách ~ cử chỉ lúng túng, mất tự nhiên |
| A |
[sự việc xảy ra] không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy |
tự nhiên trở nên giàu có ~ hai má tự nhiên đỏ bừng |
| A |
theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên |
thuận theo lẽ tự nhiên ~ cố gắng chăm chỉ, chịu khó rồi tự nhiên sẽ học giỏi |
Lookup completed in 174,504 µs.