bietviet

tự nhiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
natural, automatic; suddenly; nature; of course, naturally
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ nói chung những gì tồn tại sẵn có trong vũ trụ mà không phải do con người tạo ra quy luật tự nhiên ~ cải tạo tự nhiên ~ các loài sinh vật trong tự nhiên
A thuộc về tự nhiên hoặc có tính chất của tự nhiên, không phải do con người tạo ra hoặc tác động hay can thiệp vào rừng tự nhiên ~ điều kiện tự nhiên ~ quy luật đào thải tự nhiên
A [cử chỉ, nói năng, v.v.] bình thường như vốn có của bản thân, không có gì là gượng gạo, kiểu cách hoặc gò bó, giả tạo ăn uống tự nhiên, không làm khách ~ cử chỉ lúng túng, mất tự nhiên
A [sự việc xảy ra] không có hoặc không rõ lí do, tựa như là một hiện tượng thuần tuý trong tự nhiên vậy tự nhiên trở nên giàu có ~ hai má tự nhiên đỏ bừng
A theo lẽ thường ở đời, phù hợp với lẽ thường của tự nhiên thuận theo lẽ tự nhiên ~ cố gắng chăm chỉ, chịu khó rồi tự nhiên sẽ học giỏi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,133 occurrences · 306.69 per million #355 · Essential

Lookup completed in 174,504 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary