bietviet

tự xưng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to assume, proclaim oneself, pretend (to be someone)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự giới thiệu tên họ, nghề nghiệp, chức vị của mình khi tiếp xúc với người khác tự xưng tên mình ~ cô gái tư xưng là Hồng
V tự gán cho mình một danh nghĩa, một tư cách nào đó một tổ chức tự xưng là dân chủ ~ hắn tự xưng mình là người lương thiện
V tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố cho mọi người biết Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 247 occurrences · 14.76 per million #4,862 · Intermediate

Lookup completed in 176,650 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary