tự xưng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to assume, proclaim oneself, pretend (to be someone) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tự giới thiệu tên họ, nghề nghiệp, chức vị của mình khi tiếp xúc với người khác |
tự xưng tên mình ~ cô gái tư xưng là Hồng |
| V |
tự gán cho mình một danh nghĩa, một tư cách nào đó |
một tổ chức tự xưng là dân chủ ~ hắn tự xưng mình là người lương thiện |
| V |
tự nhận cho mình một danh hiệu cao quý nào đó và tuyên bố cho mọi người biết |
Lê Lợi tự xưng là Bình Định Vương |
Lookup completed in 176,650 µs.