tựa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) preface, forward, title, headline; (2) like, similar |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bài viết ở đầu sách trình bày một số điểm cần thiết về cuốn sách đó |
|
| V |
áp sát vào vật gì để nhờ vào đó mà giữ ở nguyên một tư thế nhất định |
nó tựa vào tường ~ tựa đầu vào vai bạn |
| N |
bộ phận của ghế dùng để tựa lưng vào khi ngồi |
ghế có tựa |
| A |
giống như cái rất điển hình nào đó [so sánh để nêu bật mức độ của một tính chất] |
sáng tựa trăng rằm ~ coi cái chết nhẹ tựa lông hồng |
Lookup completed in 172,179 µs.