bietviet

tựa

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) preface, forward, title, headline; (2) like, similar
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bài viết ở đầu sách trình bày một số điểm cần thiết về cuốn sách đó
V áp sát vào vật gì để nhờ vào đó mà giữ ở nguyên một tư thế nhất định nó tựa vào tường ~ tựa đầu vào vai bạn
N bộ phận của ghế dùng để tựa lưng vào khi ngồi ghế có tựa
A giống như cái rất điển hình nào đó [so sánh để nêu bật mức độ của một tính chất] sáng tựa trăng rằm ~ coi cái chết nhẹ tựa lông hồng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,175 occurrences · 70.2 per million #1,654 · Intermediate

Lookup completed in 172,179 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary