bietviet

ta

Vietnamese → English (VNEDICT)
we (inclusive), us
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
pronoun I, me, my ta cũng nghĩ thế | I think so, too. we, our, us
pronoun I, me, my ta đi thôi | let's go
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng với ý thân thiết hoặc khi tự nói với mình "Mình về mình có nhớ ta, Ta về ta nhớ những hoa cùng người." (Tố Hữu; 39)
P từ dùng để chỉ gộp chung mình và người đối thoại với ý thân mật, gần gũi [hàm ý coi nhau như chỉ là một] đôi ta ~ dân tộc ta
P từ dùng trong đối thoại để chỉ người đã được nói đến trước đó với ý không coi trọng cô ta là ai? ~ hắn ta ~ lão ta
A từ người Việt Nam dùng để chỉ những thứ có nguồn gốc là của dân tộc, của đất nước mình; phân biệt với tây, tàu Tết ta (tết âm lịch) ~ táo ta ~ thịt gà ta ngon hơn thịt gà lai
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,702 occurrences · 221.19 per million #518 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
ta we very little evidence for borrowing ta(Austronesian)

Lookup completed in 380,875 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary