| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng với ý thân thiết hoặc khi tự nói với mình |
"Mình về mình có nhớ ta, Ta về ta nhớ những hoa cùng người." (Tố Hữu; 39) |
| P |
từ dùng để chỉ gộp chung mình và người đối thoại với ý thân mật, gần gũi [hàm ý coi nhau như chỉ là một] |
đôi ta ~ dân tộc ta |
| P |
từ dùng trong đối thoại để chỉ người đã được nói đến trước đó với ý không coi trọng |
cô ta là ai? ~ hắn ta ~ lão ta |
| A |
từ người Việt Nam dùng để chỉ những thứ có nguồn gốc là của dân tộc, của đất nước mình; phân biệt với tây, tàu |
Tết ta (tết âm lịch) ~ táo ta ~ thịt gà ta ngon hơn thịt gà lai |
| Compound words containing 'ta' (98) |
| word |
freq |
defn |
| người ta |
5,026 |
people (in general), they, one, you |
| anh ta |
4,093 |
he |
| chúng ta |
2,660 |
we (includes the speaker and the person spoken to) |
| ông ta |
2,651 |
he |
| cô ta |
411 |
(1) quota; (2) she (said of a young woman) |
| bà ta |
209 |
she, her |
| hắn ta |
158 |
he, him |
| héc ta |
13 |
hectare |
| ta đây |
11 |
tổ hợp biểu thị ý phê phán thái độ hợm mình, cho là chỉ có ta mới được thế, mới đáng thế |
| ghi ta |
9 |
guitar |
| lão ta |
3 |
that old guy |
| sơn ta |
3 |
như sơn sống |
| hành ta |
2 |
welsh onion, scallion, stone-leek |
| thước ta |
2 |
thước mộc; phân biệt với thước tây |
| đôi ta |
2 |
the two of us (man and women) |
| cần ta |
1 |
water dropwort |
| mẫu ta |
1 |
Vietnamese mow (3600 square meters) |
| ta oán |
1 |
to complain, moan |
| ta thán |
1 |
to complain, moan |
| anh ta bao giờ cũng ăn mặt nền nã |
0 |
he always dresses elegantly |
| anh ta thay đổi ý kiến đột ngột |
0 |
his change of mind came out of the blue |
| anh ta ít lời lắm |
0 |
he is a man of very few words |
| anh ta đến đây, nói là có việc |
0 |
he has come here, reportedly on business |
| bê ta |
0 |
beta |
| ca ta lô |
0 |
catalog |
| cho người ta biết |
0 |
to let people know |
| chuyện của người ta |
0 |
other peoples’ business |
| chính ông ta |
0 |
he himself |
| chính ông ta không có một văn phòng tiêng |
0 |
even he, he himself doesn’t have a private office |
| chúng ta không thể làm một mình nổi |
0 |
we can’t do it ourselves, by ourselves |
| chấm dứt Việt Nam như chúng ta đang thấy |
0 |
the end of Vietnam as we know it |
| cân ta |
0 |
đơn vị đo khối lượng cũ, khoảng bằng 0,605 kilogram; phân biệt với kilogram |
| cô ta ngủ tám tiếng |
0 |
she slept eight hours |
| cô ta đi ngả nào? |
0 |
in which direction did she go? |
| cô ta đã ra ở riêng |
0 |
she has settled down to married life |
| của ông ta |
0 |
his |
| dâu ta |
0 |
mulberry |
| dô ta |
0 |
heave |
| dầu ta |
0 |
vegetal oil (formerly used as a fuel in lamps) |
| giày ba ta |
0 |
tennis shoes, sneakers |
| giày ta |
0 |
Vietnamese slipper |
| hiệp ta |
0 |
high ranking court official |
| hấp ta hấp tấp |
0 |
như hấp tấp [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| hồi còn mồ ma anh ta |
0 |
in his lifetime |
| không nhiều như người ta tưởng |
0 |
not as much as other people think |
| kể cho người ta nghe |
0 |
to tell other people, relate a story |
| linh ta linh tinh |
0 |
rất linh tinh, ít có giá trị, ý nghĩa |
| lung ta lung tung |
0 |
rất lung tung, hoàn toàn không có chút trận tự, ngăn nắp nào cả |
| làm cho người ta mang cảm tưởng |
0 |
to give others the strong impression (that) |
| láu ta láu táu |
0 |
rất láu táu |
| lúng ta lúng túng |
0 |
tỏ ra rất lúng túng, không biết nên xử trí, hành động ra sao |
| lạng ta |
0 |
lạng, đơn vị đo khối lượng bằng 1/16 cân ta; phân biệt với lạng, tên gọi thông thường của 100 gram |
| lời ta thán |
0 |
complaint |
| may mắn thay cho chúng ta |
0 |
lucky for us |
| má cô ta hóp vào |
0 |
she has sunken cheeks |
| mông ta |
0 |
montage, layout, make-up |
| mỗi người chúng ta |
0 |
all, each, every one of us |
| mỗi người trong chúng ta |
0 |
everyone of us |
| mới rồi, người ta tìm được một ngôi sao mới |
0 |
In most recent days, a new star has been discovered |
| ngói ta |
0 |
ngói không có mấu, mũi lượn tròn |
| người ta nhân thấy |
0 |
people saw that |
| người Việt chúng ta |
0 |
we Vietnamese |
| nhiều người trong chúng ta |
0 |
many of us |
| như chúng ta đang thấy |
0 |
as we know it |
| như chúng ta đã thấy |
0 |
as we have already seen |
| như chúng ta đều biết |
0 |
as we all know |
| như người ta |
0 |
like other people |
| như ta đã bàn ở trên |
0 |
as we discussed above |
| như ta đã thấy |
0 |
as we have seen |
| như tuồng anh ta không biết gì về việc ấy cả |
0 |
it seems he does not know anything about that matter at all |
| nàng ta |
0 |
she (familiar) |
| sự thật lưu lại trong ta |
0 |
the truth is within us |
| ta không nên trông đợi |
0 |
one should not expect (something) |
| ta luy |
0 |
talus |
| ta nanh |
0 |
tannin |
| thiết ta |
0 |
earnest, insistent |
| thuốc ta |
0 |
sino-Vietnamese medicine |
| toàn thể chúng ta |
0 |
all of us |
| toàn thể chúng ta đều |
0 |
all of us |
| trong chúng ta |
0 |
among us |
| trong thời chúng ta |
0 |
in our times, age, era |
| tuổi ta |
0 |
tuổi tính theo năm âm lịch và có cộng thêm tuổi mụ, theo cách tính tuổi cổ truyền; phân biệt với tuổi tây |
| táo ta |
0 |
táo cây to, cành có nhiều gai, quả khi chín màu lục vàng, da nhẵn, ăn có vị hơi chua, nhân hạt dùng làm thuốc; phân biệt với táo tàu, táo tây |
| tê ta nốt |
0 |
tetanus |
| tí ta tí toét |
0 |
như tí toét [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| tóp ta tóp tép |
0 |
như tóp tép [nhưng ý mức độ nhiều và liên tiếp] |
| tôi e cô ta không đến |
0 |
I am afraid she will not come |
| tết ta |
0 |
new year festival (lunar calendar) |
| tối nay chúng ta nghỉ ở đâu? |
0 |
where do we rest tonight? |
| từng người trong chúng ta |
0 |
every one of us, everyone among us, all of us |
| vi ta min |
0 |
vitamin |
| xi ta |
0 |
vải to sợi, bền, thường dùng ở miền Nam Trung Bộ trong thời kì kháng chiến chống Pháp |
| ông ta bị trục xuất ra khỏi Cam Bốt |
0 |
he was expelled from Cambodia |
| ông ta là chiếc cầu nối liền nước Pháp và Việt Nam |
0 |
he was a bridge between France and Vietnam |
| ông ta mất hồi nào |
0 |
when did he die? |
| đa số chúng ta |
0 |
most of, the majority of us |
| đen ta |
0 |
delta |
| đừng nói gì đến chúng ta |
0 |
not only us |
Lookup completed in 380,875 µs.