bietviet

tan

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dissolve, disperse, evaporate, break up, rout, dissipate, melt, thaw, be over, be close to
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [chất rắn] hoà lẫn hoàn toàn vào trong một chất lỏng muối đã tan ~ đường tan trong nước
V chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng tuyết đang tan ~ băng tan
V vỡ vụn ra thành nhiều mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước chiếc cốc rơi xuống đất, vỡ tan ~ đập tan âm mưu phá hoại của địch
V tản dần ra xung quanh, không còn tập trung và như biến mất dần đi cơn bão đã tan ~ mây tan
V [đám đông người] kết thúc hoạt động và tản ra các ngả chợ đã tan ~ cuộc họp đã tan
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,104 occurrences · 65.96 per million #1,743 · Intermediate

Lookup completed in 157,881 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary