| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dissolve, disperse, evaporate, break up, rout, dissipate, melt, thaw, be over, be close to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [chất rắn] hoà lẫn hoàn toàn vào trong một chất lỏng | muối đã tan ~ đường tan trong nước |
| V | chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng | tuyết đang tan ~ băng tan |
| V | vỡ vụn ra thành nhiều mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước | chiếc cốc rơi xuống đất, vỡ tan ~ đập tan âm mưu phá hoại của địch |
| V | tản dần ra xung quanh, không còn tập trung và như biến mất dần đi | cơn bão đã tan ~ mây tan |
| V | [đám đông người] kết thúc hoạt động và tản ra các ngả | chợ đã tan ~ cuộc họp đã tan |
| Compound words containing 'tan' (38) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tan rã | 536 | to break apart, break up, disintegrate |
| tan vỡ | 256 | shattered, smashed, broken up |
| đánh tan | 244 | to defeat, put (an army) to rout |
| hòa tan | 157 | soluble; to dissolve |
| phá tan | 90 | to break (silence, peace), destroy |
| đập tan | 64 | to shatter, crush, defeat completely |
| tiêu tan | 58 | to dissipate, evaporate, disappear; dashed, destroyed |
| tan tác | 52 | scattered, in (utter) disarray |
| dẹp tan | 37 | to clear out, sweep away |
| tan tành | 28 | broken up, smashed, in pieces; to break into pieces |
| tan nát | 27 | smashed, destroyed completely, in pieces; to break into pieces |
| xua tan | 27 | to dispel |
| tan biến | 23 | to disappear, dissolve, vanish, go away |
| hoà tan | 22 | Dissolve |
| tan hoang | 21 | devastated, completely destroyed |
| giòn tan | 11 | Very crisp |
| xé tan | 7 | to tear to pieces |
| tan học | 4 | after school; to finish studying |
| bột tan | 2 | talcum |
| tan chảy | 2 | to melt |
| tan tầm | 1 | hết giờ làm việc ở các xí nghiệp, cơ quan |
| cường tan | 0 | acid |
| dẹp tan các bọn cướp | 0 | to sweep out bands of robbers |
| giờ tan sở | 0 | rush hour |
| hợp tan | 0 | gặp nhau và xa nhau; chỉ cảnh trắc trở, khó khăn |
| mê tan | 0 | methane |
| phá tan sự im lặng | 0 | to break a silence to burst out |
| tan cửa nát nhà | 0 | the home is shattered and its members gone |
| tan giá | 0 | to defrost |
| tan hòa | 0 | to dissolve |
| tan mất | 0 | to melt away |
| tan như xác pháo | 0 | smashed like the wrapping of a cracker (exploded) |
| tan nin | 0 | tannin |
| tan thành | 0 | to dissolve, melt, turn into |
| tan thành mây khói | 0 | to vanish into smoke |
| tan xương nát thịt | 0 | be smashed, beaten to a pulp |
| thịt nát xương tan | 0 | crush the body |
| xé tan nát | 0 | to tear into pieces |
Lookup completed in 157,881 µs.