| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shattered, smashed, broken up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đổ vỡ, tan nát hoàn toàn, chẳng còn gì [thường nói về cái trừu tượng] | trái tim tôi tan vỡ ~ hạnh phúc tan vỡ |
Lookup completed in 186,622 µs.