bietviet

tang

Vietnamese → English (VNEDICT)
mourning, death, funeral
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống tang trống ~ trống thủng còn tang (tng)
N sự đau buồn vì có người thân mới chết nhà đang có tang
N lễ chôn cất người chết đưa tang ~ dự đám tang
N dấu hiệu [thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục] để tỏ lòng thương tiếc người mới chết áo tang ~ khăn tang
N thời gian mà người thân trong gia đình luôn mang một dấu hiệu nào đó để tỏ lòng thương tiếc người chết, theo phong tục mãn tang
N xem tangent
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 303 occurrences · 18.1 per million #4,266 · Intermediate

Lookup completed in 153,315 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary