| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mourning, death, funeral | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống | tang trống ~ trống thủng còn tang (tng) |
| N | sự đau buồn vì có người thân mới chết | nhà đang có tang |
| N | lễ chôn cất người chết | đưa tang ~ dự đám tang |
| N | dấu hiệu [thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục] để tỏ lòng thương tiếc người mới chết | áo tang ~ khăn tang |
| N | thời gian mà người thân trong gia đình luôn mang một dấu hiệu nào đó để tỏ lòng thương tiếc người chết, theo phong tục | mãn tang |
| N | xem tangent | |
| Compound words containing 'tang' (63) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tang lễ | 301 | funeral, burial rites |
| đám tang | 137 | funeral |
| lễ tang | 91 | funeral, obsequies |
| để tang | 66 | Wear mourning for, be in mourning for |
| chịu tang | 42 | to go into mourning (for someone) |
| quốc tang | 31 | state funeral |
| tang thương | 23 | shabby, miserable, wretched |
| phát tang | 20 | [thân nhân của người chết] bắt đầu mặc quần áo tang và chính thức báo cho bà con, bạn bè biết về việc gia đình mình có người qua đời |
| đưa tang | 16 | như đưa đám |
| cô tang | 15 | cotangent |
| mãn tang | 15 | to come out of mourning |
| có tang | 13 | to be in mourning |
| bắt quả tang | 12 | to catch in the act or red-handed, surprise |
| tang phục | 11 | mourning clothes |
| tang vật | 11 | exhibit, proof |
| quả tang | 10 | flagrant |
| tang tóc | 10 | death and grief |
| cư tang | 8 | be in mourning, observe the interval of mourning |
| phi tang | 8 | destroy the evidence, destroy the traces of crime |
| áo tang | 7 | mourning clothes |
| đồ tang | 7 | mourning |
| phù tang | 6 | lead the cortege |
| xe tang | 6 | hearse |
| khăn tang | 5 | mourning headband |
| đại tang | 5 | deep mourning (for one’s parents or husband) |
| tang gia | 4 | family in mourning or in bereavement, the bereaved |
| tang ma | 4 | funeral ceremonies, obsequies |
| tang sự | 4 | funeral ceremonies, obsequies |
| nông tang | 3 | agriculture and silk-worm breeding |
| phục tang | 3 | to be in mourning |
| tang chế | 3 | mourning and funeral rituals |
| tang chứng | 3 | evidence, proof |
| báo tang | 2 | To announce a death |
| tang chủ | 2 | người chủ gia đình có tang |
| tang quyến | 2 | những người thân thích trong gia đình có tang |
| điếu tang | 2 | pay a visit of condolence (to some bereaved family) |
| đoạn tang | 2 | go out of mourning, leave off mourning |
| chạy tang | 1 | Mourning-avoiding |
| hộ tang | 1 | see to a burial |
| mỏng tang | 1 | very thin and light |
| tang bồng | 1 | mulberry-tree and fleabane |
| bị bắt quả tang | 0 | to be caught red-handed |
| chí tang bồng | 0 | adventuring, sightseeing |
| chủ tang | 0 | chief mourner |
| cà rịch cà tang | 0 | leisurely |
| cưới chạy tang | 0 | wedding which takes place ahead of schedule |
| cường tang | 0 | vigorous, forceful |
| dự tang lễ | 0 | to attend a funeral |
| linh tinh lang tang | 0 | như linh tinh [nhưng nghĩa mạnh hơn] |
| màng tang | 0 | temple |
| nhà tang | 0 | bereave family |
| phao tang | 0 | plant false evidence |
| phát hiện tang chứng | 0 | to discover proof, evidence |
| tang gia bối rối | 0 | bối rối vì gia đình có việc tang; thường dùng để ví hoàn cảnh đang rối lên vì có việc bất ngờ [nên dễ mắc sơ suất] |
| tang tích | 0 | evidence |
| tang tảng | 0 | dawn, daybreak |
| tang tảng sáng | 0 | [trời] vừa mới mờ mờ sáng |
| tham tang | 0 | corruption, bribe, hush money |
| thụ tang | 0 | wear mourning for someone |
| trùng tang | 0 | a period of mourning that comes unexpectedly while |
| tàm tang | 0 | growing mulberry and raising silkworm |
| tình tang | 0 | có quan hệ yêu đương [thường là không nghiêm túc, không lâu bền] |
| vô tang | 0 | be without evidence |
Lookup completed in 153,315 µs.