bietviet
main
→ search
tang gia bối rối
Practice tones
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos
definition
example
X
bối rối vì gia đình có việc tang; thường dùng để ví hoàn cảnh đang rối lên vì có việc bất ngờ [nên dễ mắc sơ suất]
Lookup completed in 62,572 µs.
home
·
top words
·
levels
·
tone trainer
·
travel phrases
bietviet — vietnamese to english dictionary