bietviet

tay

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) hand, sleeve; (2) person, party, group
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận của cơ thể người, từ vai đến các ngón, dùng để cầm, nắm giơ tay vẫy ~ dừng tay ~ tay làm hàm nhai (tng)
N chi trước hay xúc tu của một số động vật, thường có khả năng cầm, nắm đơn giản tay vượn ~ tay gấu ~ bạch tuộc thò tay bắt mồi
N biểu tượng cho sự lao động cụ thể của con người tay cày, tay cuốc ~ mỗi người giúp một tay
N biểu tượng của khả năng, trình độ nghề nghiệp, hay khả năng hành động nào đó của con người chắc tay lái ~ nét vẽ già tay
N biểu tượng cho quyền sử dụng hay định đoạt của con người chính quyền về tay nhân dân ~ sa vào tay giặc ~ có đủ quyền hành trong tay
N người có khả năng về mặt hoạt động nào đó [thường hàm ý chê hoặc không coi trọng] một tay anh chị nổi tiếng ~ tay nhà báo
N người giỏi về một môn, một nghề nào đó tay trống cự phách ~ tay thợ lành nghề
N bên tham gia vào một việc nào đó có liên quan giữa các bên với nhau cuộc đàm phán tay ba ~ hội nghị tay tư
N bộ phận của vật tương ứng với tay hoặc có chức năng, hình dáng như cái tay tay ghế ~ tay đòn bị gãy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 4,274 occurrences · 255.36 per million #438 · Essential

Lookup completed in 179,635 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary