bietviet

tem

Vietnamese → English (VNEDICT)
stamp
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mảnh giấy nhỏ do bưu điện phát hành, thường hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền, dùng để dán lên các bưu phẩm để làm chứng từ cước phí con tem ~ sưu tập tem
N mảnh giấy nhỏ hình chữ nhật trông giống như tem thư, do nhà nước phát hành, dùng để dán vào một số giấy tờ chính thức hoặc hàng hoá để chứng nhận đã nộp thuế hoặc lệ phí tem nhập khẩu ~ sách có dán tem chống giả
N nhãn hiệu dán trên các mặt hàng để chứng nhận phẩm chất hàng chưa bóc tem (còn mới nguyên, chưa sử dụng)
N mảnh giấy nhỏ giống như tem thư, do nhà nước phát hành, có giá trị để mua hàng hoá cung cấp theo định lượng [trong thời bao cấp trước đây] tem lương thực ~ thời kì tem phiếu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 264 occurrences · 15.77 per million #4,669 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
tem the postage stamp clearly borrowed timbre(French)

Lookup completed in 157,795 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary