| Compound words containing 'thành' (220) |
| word |
freq |
defn |
| thành phố |
16,213 |
city, town |
| trở thành |
14,530 |
to become, grow |
| thành lập |
10,134 |
to form, found, establish, create |
| thành viên |
9,848 |
member |
| thành công |
6,565 |
to succeed; be successful |
| hoàn thành |
4,042 |
to accomplish, carry out, complete, finish, end |
| hình thành |
2,822 |
to take form or shape, come into being |
| thành phần |
2,458 |
component, constituent, composition, element, segement, (sub)group; exploration |
| tạo thành |
2,226 |
to make, create, form |
| trưởng thành |
2,101 |
to grow up, mature; maturation |
| thành tích |
1,193 |
achievement, accomplishment, performance, result |
| trung thành |
829 |
true, loyal, faithful |
| thành tựu |
486 |
achievement |
| kinh thành |
468 |
capital city |
| khánh thành |
409 |
to open, dedicate, inaugurate |
| sự hình thành |
365 |
form, shape, formation |
| thành thị |
365 |
city, town |
| sự thành công |
342 |
success |
| tán thành |
252 |
to agree to, approve, be in favor of |
| thành trì |
228 |
bastion, stronghold |
| thành hình |
212 |
to form up, take shape |
| hợp thành |
197 |
to make up, constitute, compose, form |
| thành niên |
187 |
to come of age; youth, young man |
| cấu thành |
186 |
to complete, form, make up, create, compose |
| tường thành |
183 |
wall |
| thành quả |
166 |
result(s), fruit |
| giá thành |
154 |
cost price |
| thành bộ |
145 |
city or town committee |
| thành ủy |
135 |
city committee |
| nội thành |
129 |
a city’s inner areas, urban areas; inside a city |
| thành thạo |
128 |
expert, good, skilled at |
| chân thành |
124 |
loyal, sincere |
| thành hoàng |
123 |
tutelary god (of a village or region) |
| châu thành |
122 |
city, shire-town |
| bất thành |
120 |
failure; unsuccessful, incomplete, unfinished |
| ngoại thành |
102 |
suburb |
| thành ngữ |
101 |
idiom, expression, phrase |
| thành phẩm |
93 |
finished product, processed product |
| thành thục |
93 |
grow familiar (with, experienced, skillful, be well up to) |
| tỉnh thành |
91 |
provinces and cities |
| thành ra |
90 |
to become; as a result, therefore, that’s the reason why |
| thành đạt |
87 |
to succeed, be successful |
| sự trưởng thành |
83 |
development |
| công thành |
81 |
to make an assault on a fort |
| cấm thành |
78 |
forbidden citadel |
| đô thành |
78 |
Royal (imperial) capital |
| Chiêm Thành |
73 |
Champa |
| thành kiến |
70 |
prejudice, bias |
| thành tâm |
67 |
sincere, sincerity |
| trường thành |
67 |
long wall |
| sự trung thành |
66 |
loyalty |
| nhiệt thành |
63 |
fervent |
| thành hôn |
60 |
to marry, get married |
| thủ thành |
55 |
xem thủ môn |
| lập thành |
52 |
to set up, establish |
| thành đội |
52 |
city unit |
| khung thành |
51 |
goal |
| hoàng thành |
50 |
royal citadel, imperial citadel |
| thành thật |
42 |
frank, honest, sincere, truthful |
| thành tố |
42 |
component |
| thành phố chính |
38 |
major, main, principle town, city |
| thành sự |
38 |
to succeed |
| thành danh |
36 |
to achieve (gain) fame |
| Hán Thành |
34 |
Seoul |
| thành đoàn |
32 |
city group, group, team, community |
| thành gia |
29 |
have a family of one’s own |
| thành thân |
29 |
to get married |
| thành văn |
28 |
written |
| thành quách |
26 |
citadel |
| lão thành |
24 |
già và từng trải, giàu kinh nghiệm |
| lạc thành |
24 |
pot-hanging party, pot-hanging ceremony |
| thành thực |
20 |
xem thành thật |
| thề trung thành |
19 |
to swear loyalty |
| thành kính |
18 |
sincere respect |
| thành sự thật |
18 |
to become real, true, a reality |
| bất thành văn |
17 |
unwritten |
| thành đồng |
17 |
bulwark |
| lòng thành |
16 |
sincerity, candor |
| sinh thành |
14 |
Give birth and a settled position tọ |
| lễ khánh thành |
13 |
opening ceremony |
| thành tín |
11 |
believe firmly, faithful, loyal, true |
| thành uỷ |
11 |
ban chấp hành đảng bộ thành phố |
| chí thành |
9 |
sincere, frank, candid, open-hearted |
| số thành |
9 |
result |
| sự thành |
9 |
success |
| thành bại |
9 |
success or failure |
| thành khí |
9 |
accomplished work |
| thành khẩn |
9 |
sincere, in good faith |
| thành luỹ |
9 |
công trình xây đắp kiên cố để phòng thủ một vị trí quan trọng, như thành, luỹ, v.v. [nói khái quát] |
| phong thành |
8 |
aeolian |
| thành nhân |
8 |
to sacrifice one’s life for a good cause |
| khuynh thành |
7 |
Bewitching |
| thành lũy |
7 |
fortifications, bastion, rampart, stronghold, defense works |
| thành lệ |
7 |
established rule |
| thành thử |
7 |
that’s the reason why, therefore, so, hence |
| thành trùng |
5 |
(insect) imago |
| thị thành |
5 |
cities |
| tác thành |
5 |
to support to an aim |
| thành ý |
4 |
good intention, good will |
| hãm thành |
3 |
attack a town |
| thành gia thất |
3 |
to get married |
| thành sẹo |
3 |
(of wound) cicatrise |
| tiên thành |
3 |
preformation |
| tâm thành |
3 |
sincerity |
| dưỡng thành |
2 |
form, develop |
| sự thành đạt |
2 |
success |
| thành phục |
2 |
completion of mourning clothes |
| thành tật |
2 |
become an invalid |
| bán thành phẩm |
1 |
semi-finished product |
| hóa thành |
1 |
to change into, become |
| thành nội |
1 |
khu vực cung điện của vua có thành xây chung quanh để bảo vệ, nằm bên trong một vòng thành khác |
| biến thành |
0 |
to become, change into |
| biết hết ngõ ngách một thành phố |
0 |
to know one’s ways about in a city |
| bắt đầu thành hình |
0 |
to begin to take shape |
| chia thành hai loại |
0 |
to divide into two categories, types |
| chia thành nhiều bè phái |
0 |
to be split into many factions |
| chuột thành phố |
0 |
city mouse |
| cháy thành vạ lây |
0 |
disaster spreads, bystanders get hurt |
| chân thành cáo lôi |
0 |
to sincerely apologize |
| chốn thành thị phồn hoa |
0 |
the noisy and gaudy urban areas |
| cái thành phố |
0 |
city, town |
| câu chuyện thành công |
0 |
success story |
| có thể chia các dịch giả thành hai nhóm |
0 |
it’s possible to separate these translators into two groups |
| có vẻ thành công |
0 |
to appear to be successful |
| công ty thành viên |
0 |
member company |
| công viên thành phố |
0 |
city park |
| cận thành |
0 |
có khoảng cách gần sát với khung thành |
| dân nghèo thành thị |
0 |
the poor of a city |
| dân thành thị |
0 |
townsfolk, townspeople, city dweller |
| giai đoạn hình thành |
0 |
formative stage, period |
| gồm hai thành phần |
0 |
to have two parts, two elements |
| hoàn thành nhiệm vụ |
0 |
to complete, carry out one’s mission |
| hội đồng thành phố |
0 |
municipal council, city council |
| hữu chí cánh thành |
0 |
where there’s a will, there’s a way |
| in thành sách |
0 |
to print as a book, in book form |
| không thành |
0 |
unsuccessful |
| không thành vấn đề |
0 |
it’s not an issue |
| khắp thành phố |
0 |
all over the city, citywide |
| lòng thành thực |
0 |
sincerity |
| lễ bạc tâm thành |
0 |
trifling gift but sincere heart |
| lộng giả thành chân |
0 |
to overcome deceit to obtain what was promised |
| miệng còn hơi sữa thành ngữ |
0 |
wet behind the ears |
| một bề tôi trung thành |
0 |
a loyal subject |
| một cách thành thạo |
0 |
expertly |
| mới thành lập |
0 |
newly founded, newly established |
| mở mang các thành phố |
0 |
urban development |
| nghiền vật gì thành bột |
0 |
to grind something to dust |
| ngoài thành phố |
0 |
outside of town |
| ngoại ô thành phố |
0 |
outside of town, out of town |
| nhiệt làm nước bay thành hơi |
0 |
heat evaporates water into steam |
| ném đá giấu tay thành ngữ |
0 |
a snake in the grass |
| nóng như lửa thành ngữ |
0 |
as hot as fire |
| nước thành viên |
0 |
member nation, member country |
| nội thành Hà Nội |
0 |
Hanoi urban areas, Hanoi proper |
| quốc gia thành viên |
0 |
member nation (of the UN, e.g.) |
| sắp thành hai hàng |
0 |
to stand in two lines |
| sự trung thành của khách hàng |
0 |
customer loyalty |
| tan thành |
0 |
to dissolve, melt, turn into |
| tan thành mây khói |
0 |
to vanish into smoke |
| thiếu thành thật |
0 |
insincere, lacking in sincerity |
| thành công của các chương trình vẫn giới hạn |
0 |
the success of the program is still limited |
| thành công mỹ mãn |
0 |
completely successful |
| thành công rất đáng kể |
0 |
a great, formidable success |
| thành công rực rỡ |
0 |
a great, tremendous success |
| thành công trong thương mại |
0 |
to succeed in business |
| thành công trong việc |
0 |
to succeed in, be successful at |
| thành công trong việc thuyết phục |
0 |
to succeed in convincing, be successful in convincing |
| Thành Hồ |
0 |
Ho Chi Minh City (Saigon) |
| thành hội |
0 |
cấp bộ thành phố của một hội |
| thành lập một ủy ban |
0 |
to form a committee |
| thành lập quan hệ ngoại giao |
0 |
to set up, establish diplomatic relations |
| thành lập tổ chức |
0 |
to found, establish an organization |
| thành lập từ năm 1982 |
0 |
since (its establishment in) 1982 |
| thành lập đảng |
0 |
to found a (political) party |
| thành một hàng |
0 |
in a row, in a line |
| thành phần bất hảo |
0 |
undesirable element |
| thành phần hóa học |
0 |
chemical composition |
| thành phần lao động |
0 |
working class |
| thành phần phá rối |
0 |
destructive element |
| thành phần thứ tự nghịch |
0 |
negative phase sequence |
| thành phần xã hội |
0 |
segment of society, class of society |
| thành phố cảng |
0 |
seaport, harbor town, city |
| Thành Phố Hồ Chí Minh |
0 |
Ho Chi Minh City (Saigon) |
| thành phố nghỉ mát |
0 |
resort village, vacation town |
| thành phố phụ cận |
0 |
neighboring town, city |
| thành thật biết ơn |
0 |
genuinely grateful |
| thành thật mà nói |
0 |
to tell the truth |
| thành toán |
0 |
calculated |
| thành tài |
0 |
to succeed |
| thành uỷ viên |
0 |
uỷ viên ban chấp hành đảng bộ thành phố |
| thành viên cao cấp |
0 |
high ranking member |
| thành viên cũ |
0 |
former member |
| thành viên sáng lập |
0 |
founding member |
| thành viên thường trực |
0 |
permanent member |
| thành vô nghĩa |
0 |
to become meaningless |
| trung tâm thành phố Hà Nội |
0 |
in the center of Hanoi |
| trở thành hội viên |
0 |
to become a member |
| trở thành một trở ngại |
0 |
to become an obstacle |
| trở thành một đề tài lớn |
0 |
to become a large topic |
| trở thành sự thật |
0 |
to become reality |
| trở thành thảm họa |
0 |
to become a disaster, tragedy |
| trở thành vô nghĩa |
0 |
to become meaningless |
| tít mắt thành ngữ |
0 |
close the eyes |
| tập đại thành |
0 |
kết quả của việc tập hợp những cái hay, cái đẹp tự cổ chí kim rồi đúc kết lại một cách có hệ thống |
| tốc thành |
0 |
accomplish quickly |
| tổng thành |
0 |
cụm đồng bộ các bộ phận trong máy móc, đảm bảo một chức năng hoạt động chính nào đó |
| u thành |
0 |
prison, tomb, jail |
| việc không thành |
0 |
lack of success, failure |
| việc thành lập |
0 |
foundation, establishment |
| vùng phụ cận thành phố |
0 |
adjacent areas to a town |
| văn học thành văn |
0 |
những sáng tác của các nhà văn đã được ghi lại bằng chữ viết [nói tổng quát]; phân biệt với văn học truyền khẩu |
| vị thành niên |
0 |
minor (person), juvenile |
| đánh vào thành trì |
0 |
to strike at the foundation, core of |
| đưa đến bất thành |
0 |
to lead to failure |
| được thành lập vào năm 1981 |
0 |
set up, established in 1981 |
| đạt thành quả |
0 |
to obtain a result, results |
| đầy tớ trung thành |
0 |
local, faithful servant |
| ồn ào khánh thành |
0 |
to open with much fanfare |
| ở ngoài thành phố |
0 |
outside the town |
| ứng khẩu thành thơ |
0 |
to improvise a poem |
Lookup completed in 404,530 µs.