bietviet

thành

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) citadel, fortress, wall; (2) to, into; (3) to succeed; (4) to become; (5) honest, sincere
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công trình xây đắp kiên cố bao quanh một khu vực dân cư hoặc nhà cửa trọng yếu để phòng thủ thành Cổ Loa ~ cháy thành vạ lây (tng)
N thành phố [nói tắt] đi khắp các tỉnh, thành trong cả nước
N phần dựng đứng, bao kín các mặt bên của một vật chứa, đồ đựng, hoặc nói chung của một vật rỗng ở giữa thành giếng ~ ngồi dựa vào thành giường ~ đập thình thình vào thành xe
V chuyển sang trạng thái, hình thức khác mà trước đó chưa có hoặc chưa phải hai người đã thành vợ chồng
V [công việc] đạt được kết quả như dự định việc không thành
A [tình cảm] chân thật, xuất phát tự đáy lòng lễ bạc lòng thành
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 25,026 occurrences · 1495.25 per million #68 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
trung thành faithful clearly borrowed 忠誠 zung1 sing4 (Cantonese) | 忠誠, zhōng chéng(Chinese)
thành thị the town clearly borrowed 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese)

Lookup completed in 404,530 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary