thành phần
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| component, constituent, composition, element, segement, (sub)group; exploration |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
yếu tố, bộ phận kết hợp với những yếu tố, bộ phận khác để tạo nên một chỉnh thể |
thành phần hoá học của nước ~ nền kinh tế nhiều thành phần |
| N |
tập hợp người có cùng tiêu chí nào đó trong một tập hợp người lớn hơn |
thành phần nữ chiếm đa số trong ban chấp hành |
| N |
thành phần giai cấp [nói tắt] |
thành phần tiểu tư sản ~ thành phần trung nông |
common
2,458 occurrences · 146.86 per million
#819 · Core
Lookup completed in 175,910 µs.