bietviet

thành phần

Vietnamese → English (VNEDICT)
component, constituent, composition, element, segement, (sub)group; exploration
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N yếu tố, bộ phận kết hợp với những yếu tố, bộ phận khác để tạo nên một chỉnh thể thành phần hoá học của nước ~ nền kinh tế nhiều thành phần
N tập hợp người có cùng tiêu chí nào đó trong một tập hợp người lớn hơn thành phần nữ chiếm đa số trong ban chấp hành
N thành phần giai cấp [nói tắt] thành phần tiểu tư sản ~ thành phần trung nông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,458 occurrences · 146.86 per million #819 · Core

Lookup completed in 175,910 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary