bietviet

thành tài

Vietnamese → English (VNEDICT)
to succeed
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V trở nên tài giỏi, trở thành người có khả năng làm nên sự nghiệp [sau một quá trình học tập, rèn luyện] cố gắng học cho thành tài

Lookup completed in 66,536 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary