| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| achievement | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kết quả đạt được hết sức có ý nghĩa, sau một quá trình hoạt động thành công | ứng dụng những thành tựu của khoa học vào đời sống |
Lookup completed in 173,121 µs.