| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| city, town | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thành phố, thị xã nói chung, về mặt là nơi dân cư đông đúc, công nghiệp và thương nghiệp phát triển, sinh hoạt văn hoá phong phú; phân biệt với nông thôn | dân nghèo thành thị ~ thu hẹp khoảng cách giữa nông thôn và thành thị |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| thành thị | the town | clearly borrowed | 城市 sing4 si5 (Cantonese) | 城市, chéng shì(Chinese) |
Lookup completed in 169,295 µs.