bietviet

thái độ

Vietnamese → English (VNEDICT)
behavior, attitude
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tổng thể nói chung những biểu hiện của ý nghĩ, tình cảm được thể hiện ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động trước một đối tượng, một sự việc nào đó thái độ khiêm tốn ~ tỏ thái độ lạnh nhạt
N cách nghĩ, cách nhìn và cách hành động theo một hướng nào đó trước một vấn đề hay một tình hình cụ thể có thái độ bất hợp tác ~ với việc này, nó không có thái độ rõ rệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 761 occurrences · 45.47 per million #2,323 · Intermediate

Lookup completed in 172,972 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary