thái độ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| behavior, attitude |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tổng thể nói chung những biểu hiện của ý nghĩ, tình cảm được thể hiện ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ, lời nói, hành động trước một đối tượng, một sự việc nào đó |
thái độ khiêm tốn ~ tỏ thái độ lạnh nhạt |
| N |
cách nghĩ, cách nhìn và cách hành động theo một hướng nào đó trước một vấn đề hay một tình hình cụ thể |
có thái độ bất hợp tác ~ với việc này, nó không có thái độ rõ rệt |
Lookup completed in 172,972 µs.