| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to explore; exploration | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi vào vùng xa lạ hoặc hiểm trở ít ai đặt chân tới, để khám phá, khảo sát | đoàn khách du lịch đang thám hiểm đại dương |
Lookup completed in 213,773 µs.