bietviet

thánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
holy, sacred; saint
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người có tài, có khả năng hơn hẳn người thường trong một nghề hoặc một việc gì thánh thơ ~ thánh cờ ~ có tài thánh cũng không đoán được
N đấng tạo ra trời, đất, chúa tể của muôn loài, theo một số tôn giáo đạo Hồi thờ thánh Allah
N từ Kitô giáo dùng để gọi Chúa Jesus và những cái thuộc về Chúa ngày lễ thánh ~ kinh thánh
A tài, giỏi khác thường, được tôn vào loại bậc nhất thánh thật, đoán đâu trúng đấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,835 occurrences · 109.64 per million #1,109 · Core

Lookup completed in 178,368 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary