| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dismantle, take apart, open, unwrap, untie, release, unbind | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể | nó tháo tung cỗ máy ra ~ tháo chiếc lốp ra |
| V | cởi ra, bỏ ra cái đang mang trên mình | bác sĩ đang tháo băng ~ bé tháo quai mũ |
| V | làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ, ứ đọng | công nhân tháo van lò hơi ~ công nhân đang tháo cống |
| V | [chất bài tiết] thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh | nôn tháo ra ~ chạy tháo mồ hôi hột |
| Compound words containing 'tháo' (24) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tháo dỡ | 190 | dismount |
| tháo chạy | 176 | to flee, stampede, run away |
| tháo rời | 65 | to take apart, take to pieces, disassemble |
| tháo gỡ | 49 | to disarm, defuse (a bomb), untangle, untie, solve |
| tháo bỏ | 47 | to take off, remove, untie (and throw away) |
| tháo vát | 33 | clever, mindful |
| đái tháo | 28 | be affected by diabetes |
| tiết tháo | 22 | moral integrity |
| tháo lui | 20 | to withdraw, retreat |
| đái tháo đường | 11 | như đái đường |
| bán tháo | 6 | sell out, get rid of (merchandise) |
| quát tháo | 6 | to yell at, scold loudly |
| tháo thân | 2 | escape |
| đánh tháo | 1 | rescue (from a siege, danger, difficulty), renege on the sale of |
| bán tống bán tháo | 0 | to sacrifice, bargain away, to |
| bán đổ bán tháo | 0 | to sacrifice, bargain away, barter |
| nôn ọe thốc tháo | 0 | to throw up violently, be violently sick |
| tháo dạ | 0 | to have diarrhea |
| tháo khoán | 0 | to give free rein to somebody, give somebody his |
| tháo tấm | 0 | to escape |
| tháo tỏng | 0 | ỉa chảy |
| thốc tháo | 0 | violently |
| thụt tháo | 0 | enema |
| đi tháo dạ | 0 | to have diarrhea |
Lookup completed in 172,855 µs.