bietviet

tháo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to dismantle, take apart, open, unwrap, untie, release, unbind
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể nó tháo tung cỗ máy ra ~ tháo chiếc lốp ra
V cởi ra, bỏ ra cái đang mang trên mình bác sĩ đang tháo băng ~ bé tháo quai mũ
V làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ, ứ đọng công nhân tháo van lò hơi ~ công nhân đang tháo cống
V [chất bài tiết] thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh nôn tháo ra ~ chạy tháo mồ hôi hột
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 500 occurrences · 29.87 per million #3,068 · Intermediate

Lookup completed in 172,855 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary