tháp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to graft (tree); (2) tower |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
công trình xây dựng có chiều cao lớn hơn nhiều so với chiều ngang [thường có nhiều tầng và phần trên đỉnh có hình chóp] |
toà tháp đôi ~ tháp chuông nhà thờ ~ tháp vô tuyến truyền hình |
| N |
bộ phận có hình thon tròn dần lên của một số vật |
tháp bút |
| V |
xem ghép [ng2] |
tháp cành nhân giống ~ ông đang tháp cành táo |
common
2,522 occurrences · 150.68 per million
#787 · Core
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| tháp |
the tower |
clearly borrowed |
塔 taap3 (Cantonese) | 塔, tǎ(Chinese) |
Lookup completed in 173,379 µs.