| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
phần chính, nơi chứa đựng các cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật |
thân cây ~ thân người ~ sâu đục thân |
| N |
cơ thể con người, về mặt là thể xác, thể lực, nói chung |
đau toàn thân ~ tấm thân to lớn |
| N |
phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng, hoặc mang nội dung chính |
thân tàu làm bằng thép ~ phần thân bài ~ thân đê |
| N |
bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định |
thân quần ~ thân áo |
| N |
cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người |
chỉ biết lo cho thân mình ~ được sướng thân |
| N |
[thường viết hoa] kí hiệu thứ chín trong địa chi [lấy khỉ làm tượng trưng; sau mùi, trước dậu], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam |
tuổi Thân (sinh vào một năm Thân) |
| A |
có quan hệ rất gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau |
hai người rất thân nhau ~ đôi bạn thân |
| Compound words containing 'thân' (198) |
| word |
freq |
defn |
| bản thân |
2,213 |
personal, person, self |
| xuất thân |
605 |
to come from |
| thân thiện |
454 |
friendly |
| đích thân |
405 |
in person, personally |
| thân thiết |
384 |
intimate, familiar |
| người thân |
381 |
loved one, dear friend, good friend |
| tiền thân |
376 |
forerunner, precursor; formerly, previously, previous life or existence |
| thân cây |
354 |
trunk (of a tree), stem (of a plant) |
| bạn thân |
343 |
intimate friend, close friend, dear friend |
| thân hình |
336 |
physical appearance |
| thân phận |
275 |
condition, lot, plight |
| toàn thân |
224 |
entire body |
| thân thể |
214 |
body |
| hoàng thân |
181 |
prince |
| khỏa thân |
174 |
nude, naked |
| thân mật |
153 |
intimate, very close |
| hiện thân |
149 |
personification, embodiment, incarnation |
| độc thân |
145 |
single, celibate, unmarried |
| thân cận |
139 |
close, intimate |
| thân thế |
100 |
life, status |
| chung thân |
99 |
entire life, lifelong, for life |
| thân tín |
98 |
trustworthy, reliable, confidential |
| ly thân |
92 |
(marital) separation |
| thân xác |
91 |
body |
| thân nhân |
84 |
relative, kinsman, relation, connection |
| thân chinh |
78 |
[tự mình] trực tiếp đi làm một việc nào đó mà đáng lẽ có thể giao cho người dưới làm |
| phụ thân |
77 |
father, dad |
| thân với |
71 |
closely acquainted with |
| dấn thân |
70 |
lao vào hoạt động hay công việc nào đó, bất chấp gian nan, nguy hiểm |
| hóa thân |
64 |
incarnation |
| đơn thân |
64 |
chỉ sống một mình, không lập gia đình |
| thân nhiệt |
62 |
blood heat, body temperature |
| tự thân |
62 |
by oneself, on one’s own |
| thân mẫu |
60 |
mother |
| bán thân |
54 |
bust, half-length |
| thoát thân |
54 |
to escape from danger |
| thân thuộc |
54 |
relatives |
| thân sinh |
52 |
parents |
| mẫu thân |
50 |
mother |
| kết thân |
42 |
to join, ally oneself |
| song thân |
39 |
parents |
| thân hành |
39 |
[tự mình] trực tiếp làm việc gì chứ không để hoặc không sai người dưới làm |
| hòa thân |
35 |
to unite (through marriage) |
| thân thích |
34 |
relatives, family, relations |
| thân yêu |
32 |
dear, beloved |
| thành thân |
29 |
to get married |
| xả thân |
28 |
sacrifice one’s life |
| thân hữu |
27 |
close, initiate friend |
| thân binh |
26 |
personal troops, guards |
| nhân thân |
23 |
antecedents, record |
| thân chủ |
23 |
client, customer |
| cây thân thảo |
22 |
xem cây thân cỏ |
| thân từ |
20 |
word stem |
| hoá thân |
19 |
biến thành một người hoặc vật cụ thể khác nào đó |
| người thân tín |
19 |
trusted person, confident |
| tùy thân |
19 |
personal |
| khoả thân |
18 |
Nude,naked |
| thân ái |
18 |
affectionate |
| người bạn thân |
17 |
close, dear, intimate friend |
| thân thương |
17 |
dear, beloved |
| thân tình |
16 |
tình cảm thân mật, chân thành |
| tiến thân |
16 |
to make one’s way in life, succeed in life |
| hậu thân |
15 |
posterior personification, eventual impersonation |
| làm thân |
14 |
làm quen và trở thành thân thiết, gần gũi với nhau |
| thân tộc |
14 |
kinship |
| hiến thân |
13 |
Sacrifice one's life |
| bạn thân thiết |
10 |
intimate, dear friend |
| sự thân thiện |
10 |
friendliness, friendship, good feelings |
| ẩn thân |
10 |
to hide |
| tu thân |
9 |
to self-improve |
| tủi thân |
9 |
to feel self-pity |
| hai thân |
8 |
Father and mother, parennts |
| thân bằng |
8 |
friends |
| tương thân |
8 |
mutual affection |
| dung thân |
7 |
to take refuge |
| li thân |
7 |
separation (of husband and wife) |
| phản thân |
7 |
reflexive |
| thân hào |
7 |
notable, prestigious |
| nuôi thân |
6 |
to take care of oneself, feed oneself |
| thuế thân |
6 |
poll tax |
| thân mềm |
6 |
động vật không xương sống, cơ thể là khối thịt mềm ẩn trong một vỏ cứng hoặc có mai cứng, phần lớn sống ở biển và ở nước ngọt, một số sống trên cạn, gồm các loài như trai, ốc, mực, v.v. |
| thân pháp |
6 |
cách vận động, di chuyển thân thể [trong các môn võ nghệ] |
| thân quen |
6 |
quen thuộc và thân thiết |
| thân quyến |
6 |
affinity, relationship, relations, relatives |
| đem thân |
6 |
Risk one's life |
| lập thân |
5 |
to establish one’s position in life |
| phòng thân |
5 |
self-defense; to protect oneself, defend oneself |
| thân sĩ |
5 |
scholar-gentry, scholar, personality, personal character |
| dẫn thân |
4 |
come in person, show up |
| quân thân |
4 |
the king and one’s parents |
| thân công |
4 |
pro-communist |
| thất thân |
4 |
to lose one’s chastity |
| chí thân |
3 |
intimate |
| cầu thân |
3 |
To seek the alliance with |
| hộ thân |
3 |
self-protection |
| nên thân |
3 |
sound, thorough |
| thân củ |
3 |
thân cây phát triển phình to lên thành củ, có thể ở trên hoặc dưới mặt đất [như ở cây su hào, gừng, v.v.] |
| thân danh |
3 |
|
| thân mến |
3 |
dear, beloved |
| thân sơ |
3 |
relatives and strangers |
| yên thân |
3 |
[đời sống riêng thường bị quấy rầy, nhũng nhiễu] có được sự yên ổn |
| an thân |
2 |
quiet, tranquil, not worried, safe and sound, unharmed |
| che thân |
2 |
to cover one’s body |
| cây thân gỗ |
2 |
cây có thân hoá gỗ |
| nương thân |
2 |
find shelter |
| phân thân |
2 |
tự biến ra nhiều thân hình, để có thể đồng thời xuất hiện ở nhiều nơi, theo phép thuật trong truyện cổ |
| quen thân |
2 |
Inveterate |
| thiêu thân |
2 |
ephemera, mayfly |
| tháo thân |
2 |
escape |
| thân nhau |
2 |
to be close to each other, be good friends |
| thân xương |
2 |
diaphysis |
| chiếc thân |
1 |
solitary, lonely, lone |
| hương thân |
1 |
village notable |
| khổ thân |
1 |
to suffer, painful |
| kết thân với |
1 |
to join with, become friends with |
| sự thân thiết |
1 |
intimacy, familiarity, closeness, friendship |
| thiết thân |
1 |
of one’s own |
| thân mầm |
1 |
caulicle |
| thân oan |
1 |
exculpate, vindicate, exonerate, justify oneself |
| thương thân |
1 |
self-pitying |
| tuỳ thân |
1 |
thường được mang theo người |
| biết thân |
0 |
to know oneself, one’s status, one’s predicament |
| biết thân biết phận |
0 |
to know one's place |
| bán thân bất toại |
0 |
hemiplegia |
| bình thân |
0 |
[đang quỳ lạy] đứng dậy và thẳng người lên [thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước] |
| bó thân |
0 |
|
| bùa hộ thân |
0 |
như bùa hộ mệnh |
| bạn thân mến |
0 |
dear friends |
| bất ly thân |
0 |
inseparable |
| bị mắng một trận nên thân |
0 |
to get a sound scolding |
| bị tuyên án tù chung thân |
0 |
to be sentenced to life in prison |
| bị tù chung thân |
0 |
to be sentenced to life imprisonment |
| chuốc vạ vào thân |
0 |
to invite bad luck, get into |
| chút thân |
0 |
humble life |
| cái phần thân thể |
0 |
body part |
| cây thân cỏ |
0 |
cây có thân mềm không hoá gỗ hay rất ít hoá gỗ |
| căn phòng độc thân |
0 |
single room |
| cực thân |
0 |
complain on one’s lot or fate |
| dáng thân thiện |
0 |
in a friendly way |
| dánh thân thiện |
0 |
friendly air, manner |
| dưỡng thân |
0 |
rest, have or take a rest; nourish one’s parents |
| giận thân |
0 |
|
| hiệp ước thân thiện |
0 |
treaty of friendship |
| hoại thân |
0 |
commit self-destruction |
| hình khỏa thân |
0 |
nude pictures |
| hư thân |
0 |
spoiled, bad-mannered |
| hết thân |
0 |
to break off a friendship, relationship |
| hết thân nhau |
0 |
to stop being friends (with each other) |
| hết thân với |
0 |
to break off a friendship with |
| hổ thân |
0 |
be ashamed of one’s condition |
| khuất thân |
0 |
Bow tọ |
| lãnh án tù chung thân |
0 |
to receive a life sentence |
| một bầu không khí thân thiện |
0 |
a friendly atmosphere |
| người độc thân |
0 |
bachelor, unmarried person |
| như con thiêu thân |
0 |
inconsiderately, thoughtlessly, unthinkingly |
| nhập thân |
0 |
complete identification with one’s role |
| những cố gắng bản thân |
0 |
one’s own efforts |
| phần thân thể |
0 |
body part |
| rảnh thân |
0 |
able to rest, free of cares |
| sâu đục thân |
0 |
sâu chuyên đục phía trong thân cây |
| sống độc thân |
0 |
to live alone |
| than thân |
0 |
complain about one’s lot |
| thiệt thân |
0 |
harm oneself, be at a disadvantageous position |
| thân ai |
0 |
fondest regards, affectionately, yours |
| thân mât |
0 |
intimate, familiar, warm |
| thân ngoại |
0 |
xenophile |
| thân nhau vô cùng |
0 |
to be very close, be very good friends |
| thân nhất |
0 |
dearest |
| thân thiện người sử dụng |
0 |
user-friendly |
| thân tàn ma dại |
0 |
be in bad shape, decrepit |
| thân đốt |
0 |
thân cây có lóng phân thành đốt rõ rệt [như thân cây tre, cây mía, v.v.] |
| thân độc |
0 |
bachelor |
| thí thân |
0 |
to risk one’s life, sacrifice oneself |
| thủ thân |
0 |
be on the alert, be on the look-out |
| trở nên thân thiết |
0 |
to become friends |
| tuổi thân |
0 |
to be born in the year of the monkey |
| tù chung thân |
0 |
life imprisonment |
| tương thân tương ái |
0 |
thương yêu, gắn bó thân thiết với nhau |
| tượng bán thân |
0 |
a bust |
| tứ cố vô thân |
0 |
alone, desolate |
| tự đấu tranh với bản thân |
0 |
to struggle with one’s own self |
| uyên thân |
0 |
profound (learning) |
| vinh thân |
0 |
be honored |
| vật bất ly thân |
0 |
an inseparable thing |
| vệ thân |
0 |
to defend oneself |
| xuất thân từ |
0 |
to come from |
| xuất thân từ nhiều quốc gia |
0 |
to come from many countries |
| xả thân vì đất nước |
0 |
to sacrifice oneself for one’s country |
| án tù chung thân |
0 |
sentence of life in prison |
| áo năm thân |
0 |
áo của phụ nữ miền Bắc thời trước, ngoài bốn vạt như áo tứ thân còn có thêm một vạt con ở phía trước |
| áo tứ thân |
0 |
type of traditional dress |
| ông thân |
0 |
father |
| đài hoá thân |
0 |
nơi hoả táng, lò hoả táng |
| đại từ phản thân |
0 |
reflexive pronoun |
| đồng thân |
0 |
parent of one’s son-in-law, parent of one’s |
| độ thân |
0 |
to earn, make a living |
| ảnh bán thân |
0 |
a half-length photograph |
| ở nửa dưới thân thể |
0 |
in the lower part of the body |
Lookup completed in 187,267 µs.