bietviet

thân

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) intimate, close, dear; (2) person, body; (3) ninth year of the Chinese zodiac (“monkey”)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phần chính, nơi chứa đựng các cơ quan bên trong của cơ thể động vật, hoặc mang hoa lá của cơ thể thực vật thân cây ~ thân người ~ sâu đục thân
N cơ thể con người, về mặt là thể xác, thể lực, nói chung đau toàn thân ~ tấm thân to lớn
N phần giữa và lớn hơn cả, thường là nơi để chứa đựng, hoặc mang nội dung chính thân tàu làm bằng thép ~ phần thân bài ~ thân đê
N bộ phận chính của áo, quần, được thiết kế theo kích thước nhất định thân quần ~ thân áo
N cái cá nhân, cái riêng tư của mỗi người chỉ biết lo cho thân mình ~ được sướng thân
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ chín trong địa chi [lấy khỉ làm tượng trưng; sau mùi, trước dậu], dùng trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc và một số nước châu Á, trong đó có Việt Nam tuổi Thân (sinh vào một năm Thân)
A có quan hệ rất gần gũi và gắn bó mật thiết với nhau hai người rất thân nhau ~ đôi bạn thân
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,534 occurrences · 211.15 per million #545 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thân thể the body clearly borrowed 设体 cit3 tai2 (Cantonese) | 设体, shēn tǐ(Chinese)

Lookup completed in 187,267 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary