| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| condition, lot, plight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | địa vị xã hội thấp hèn hoặc cảnh ngộ không may mà con người không sao thoát khỏi được, do số phận định đoạt [theo quan niệm duy tâm] | thân phận nữ nhi ~ thương cho thân phận mình |
Lookup completed in 186,923 µs.