| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stick out, protrude, jut out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa lưỡi chìa thật dài ra ngoài miệng | nó thè lè cái lưỡi ra |
| A | ở trạng thái chìa hẳn ra ngoài so với những cái khác cùng hàng, trông khó coi | quán bán nước nằm thè lè bên đường |
Lookup completed in 63,362 µs.