| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thời kì, giai đoạn cơ thể phát triển mạnh và bắt đầu có khả năng sinh sản |
lúa đang thì con gái ~ quá lứa lỡ thì |
| N |
từng phần của một động tác, một thao tác kĩ thuật hay một chu trình vận động, chiếm một khoảng thời gian nhất định |
động cơ xe máy bốn thì ~ thì hít vào và thì thở ra của động tác thở |
| C |
từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả có thể hoặc tất yếu sẽ xảy ra của giả thiết hay điều kiện của điều vừa được nói đến |
trời mưa thì tôi không đi ~ có làm thì mới có ăn |
| C |
từ dùng phối hợp với nếu ở vế trước của câu để biểu thị mối quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này mặt khác cũng có việc kia |
nếu nó dại thì em nó lại rất khôn |
| C |
từ biểu thị mối quan hệ tiếp nối giữa hai sự việc, sự việc này xảy ra xong là tiếp ngay đến sự việc kia |
vừa về đến nhà thì trời đổ mưa |
| C |
từ biểu thị điều sắp nói có tính chất thuyết minh cho điều vừa nêu ra trước đó |
học hành thì chểnh mảng ~ người thì đẹp nhưng nết lại xấu |
| C |
từ biểu thị ý phủ định mỉa mai dưới hình thức tựa như thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm tỏ ý không đồng tình |
vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp! ~ mày thì giỏi rồi! |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều sắp nêu ra |
thì ai chẳng biết thế ~ thì tôi đã bảo trước rồi mà! |
| Compound words containing 'thì' (115) |
| word |
freq |
defn |
| thì phải |
59 |
(tag question expecting a positive answer), perhaps |
| dậy thì |
48 |
to reach puberty |
| tức thì |
38 |
right away, immediately, at once |
| thì ra |
26 |
actually, it just happens that |
| thì giờ |
21 |
time |
| thì thầm |
20 |
to whisper |
| ngay tức thì |
17 |
|
| thế thì |
16 |
in that case, then |
| thì là |
6 |
dill, fennel |
| lỗi thì |
3 |
out of date |
| vậy thì |
3 |
if that’s the case, therefore, so |
| thì sao |
2 |
what about, how about, then what (will happen)? |
| tuổi dậy thì |
2 |
puberty |
| lỡ thì |
1 |
to be past marriageable age |
| rồi thì |
1 |
afterwards, and then |
| thì thào |
1 |
to whisper |
| thì thôi |
1 |
if that’s the case, then it can’t be helped (there’s nothing one can do) |
| đến thì |
1 |
Nubile |
| ai muốn làm gì thì làm |
0 |
people do whatever they want |
| bằng không thì |
0 |
if not, else, otherwise |
| Bỉ Lợi Thì |
0 |
Belgium, Belgian |
| bỏ rất nhiều thì giờ |
0 |
to invest a lot of time |
| bỏ thì giờ |
0 |
to spend time (on sth) |
| chút thì giờ nữa |
0 |
a little more time |
| chứ không thì |
0 |
otherwise, else |
| còn không thì |
0 |
if not then |
| còn không thì thôi |
0 |
if not, that’s fine |
| còn thì giờ |
0 |
to still have time |
| Còn ông thì sao? |
0 |
How about you? |
| có chí thì nên |
0 |
where there’s a will there’s a way |
| có chút thì giờ |
0 |
a little time |
| có chút thì giờ nữa |
0 |
to have a little more time |
| có nhiều thì giờ rảnh |
0 |
to have a lot of free time |
| có rất nhiều thì giờ |
0 |
to have a lot of time |
| có thì giờ |
0 |
to have time |
| cập thì |
0 |
timely |
| dành thì giờ |
0 |
to set aside time |
| dù sao thì |
0 |
at any rate, in any case, anyway, anyhow |
| giết thì giờ |
0 |
làm việc gì đó chỉ cốt cho qua thời gian rỗi rãi |
| gì thì gì |
0 |
whatever (the case may be) |
| hao phí thì giờ |
0 |
to waste time |
| hôm nay thì khác |
0 |
today is different |
| hỏi tại sao thì |
0 |
when asked why |
| khi thì |
0 |
at a certain time |
| khi thì ~ khi thì |
0 |
at one time ~ at another time, first ~ then ~ |
| không còn thì giờ |
0 |
there is no more time to (do sth) |
| không có nhiều thì giờ |
0 |
to not have a lot of time |
| không có thì giờ |
0 |
to not have time |
| không có thì giờ nhiều |
0 |
to not have a lot of time |
| không có đủ thì giờ |
0 |
to not have enough time |
| không ít thì nhiều |
0 |
hoặc ít hoặc nhiều, thế nào cũng có |
| làm hai thì |
0 |
to do something twice (because it wasn’t finished the first time) |
| lý do thì nhiều |
0 |
there are many reasons for this |
| muốn làm sao thì làm |
0 |
to do whatever one pleases |
| muốn nói gì thì nói |
0 |
if you want to say something, say it |
| mất bao nhiêu thì giờ |
0 |
how long does it take |
| mất thì giờ |
0 |
to waste time |
| một chút thì giờ |
0 |
a moment, a little bit of time |
| một miệng thì kín, chín miệng thì hở |
0 |
When three know, all know it |
| một mớ thì giờ |
0 |
a lot of time, a bunch of time |
| nhất thì |
0 |
temporary, sudden, abrupt |
| nhỡ thì |
0 |
(of women) too old to get married |
| nhỡ … thì sao |
0 |
what if |
| nói gì thì nói |
0 |
dù như thế nào thì sự thật cũng là [và phải thừa nhận là như vậy] |
| nói như vậy thì |
0 |
to put it that way, say it like that |
| nói thì dễ, làm thì khó |
0 |
easier said than done, it’s easy enough to say |
| năm thì mười họa |
0 |
once in a blue moon |
| nếu không thì |
0 |
otherwise, unless |
| nếu không thế thì |
0 |
otherwise |
| nếu là tao thì |
0 |
if it were me |
| nếu thế thì |
0 |
if that’s the case, then |
| nếu thế thì sao anh không bảo tôi trước? |
0 |
if so, why didn’t you tell me beforehand? |
| nếu vậy thì |
0 |
if that’s the case, in that case |
| phí thì giờ |
0 |
to waste time |
| phí thì giờ với |
0 |
to waste time with |
| qua thì |
0 |
be past the time |
| quá lứa lỡ thì |
0 |
|
| ra sao thì ra |
0 |
whatever happens, happens |
| thì chớ |
0 |
tổ hợp biểu thị ý phủ định về điều cho là nếu như vậy thì có thể chẳng nói đến làm gì, nhằm nhấn mạnh điều xảy ra trên thực tế khác hẳn hoặc trái ngược hoàn toàn |
| thì chớ kể |
0 |
tổ hợp biểu thị ý khẳng định với người đối thoại là sẽ không sao tránh được điều không hay như vừa nói đến hoặc như điều đã biết rõ trước đó [hàm ý đe doạ, cảnh cáo] |
| thì có |
0 |
tổ hợp biểu thị ý thừa nhận một điều nào đó, nhưng đồng thời cũng để nêu lên một sự hạn chế với ý phủ định |
| thì cũng |
0 |
at this time |
| thì giờ càng lúc càng hết |
0 |
time is running out |
| thì giờ là vàng bạc |
0 |
time is money |
| thì giờ rảnh |
0 |
free time |
| thì là gì |
0 |
then what is (it) |
| thì lại |
0 |
then, on the other hand, in contrast, but, however |
| thì nay |
0 |
but now |
| thì phải vậy |
0 |
then it has to be that way |
| thì ra vậy |
0 |
so that’s it, so that’s what it is, so that’s the way it is |
| thì thà thì thầm |
0 |
như thì thầm [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thì thà thì thụt |
0 |
như thì thụt [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
| thì thòm |
0 |
từ mô phỏng tiếng trầm, gọn và vang đều đều như tiếng trống vẳng lại từ xa |
| thì thùng |
0 |
sound of drums |
| thì thầm vào tai |
0 |
to whisper in someone’s ear |
| thì thọt |
0 |
to dash in and out, sneak in and out |
| thì thụp |
0 |
to kneel and rise repeatedly |
| thì thụt |
0 |
ra vào, lui tới luôn một cách lén lút, vụng trộm, không đàng hoàng |
| thì vào |
0 |
in |
| thì đây |
0 |
this is |
| thì đạo |
0 |
dateline |
| thôi thì |
0 |
tổ hợp biểu thị điều sắp nêu ra là cách giải quyết sự việc mà cuối cùng thấy là đành phải chấp nhận vì không còn cách nào khác [thường dùng để mở đầu một lời kết thúc sự cân nhắc, bàn bạc] |
| thầm thì |
0 |
whisper, in a whisper, under one’s breath |
| thế thì thôi |
0 |
if that’s the case, then it can’t be helped (there’s nothing one can do) |
| tiết kiệm thì giờ và tài chính |
0 |
to save time and money |
| trông thì nghệch nhưng rất khôn |
0 |
to look only dull but be actually clever |
| trợ thì |
0 |
temporarily, provisionally |
| vậy thì hay lắm |
0 |
that’s great! |
| ăn xổi ở thì |
0 |
to live from day to day, live from hand to mouth |
| đang lúc ăn thì |
0 |
while eating (something happened) |
| đang thì |
0 |
be in the flush of youth |
| đương thì |
0 |
in the prime of youth, in the prime of life |
| để khỏi mất thì giờ |
0 |
to avoid wasting time |
| đỡ mất thì giờ |
0 |
to not waste any time |
| đỡ thì |
0 |
tide over the current difficult time |
Lookup completed in 634,136 µs.