bietviet

thì

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) time; (2) then, as for, however, in that case, certainly, for sure
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thời kì, giai đoạn cơ thể phát triển mạnh và bắt đầu có khả năng sinh sản lúa đang thì con gái ~ quá lứa lỡ thì
N từng phần của một động tác, một thao tác kĩ thuật hay một chu trình vận động, chiếm một khoảng thời gian nhất định động cơ xe máy bốn thì ~ thì hít vào và thì thở ra của động tác thở
C từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả có thể hoặc tất yếu sẽ xảy ra của giả thiết hay điều kiện của điều vừa được nói đến trời mưa thì tôi không đi ~ có làm thì mới có ăn
C từ dùng phối hợp với nếu ở vế trước của câu để biểu thị mối quan hệ tương ứng giữa hai sự việc có thật, có việc này mặt khác cũng có việc kia nếu nó dại thì em nó lại rất khôn
C từ biểu thị mối quan hệ tiếp nối giữa hai sự việc, sự việc này xảy ra xong là tiếp ngay đến sự việc kia vừa về đến nhà thì trời đổ mưa
C từ biểu thị điều sắp nói có tính chất thuyết minh cho điều vừa nêu ra trước đó học hành thì chểnh mảng ~ người thì đẹp nhưng nết lại xấu
C từ biểu thị ý phủ định mỉa mai dưới hình thức tựa như thừa nhận điều sắp nêu ra, nhằm tỏ ý không đồng tình vâng, tôi xấu, còn các chị thì đẹp! ~ mày thì giỏi rồi!
I từ biểu thị ý nhấn mạnh về điều sắp nêu ra thì ai chẳng biết thế ~ thì tôi đã bảo trước rồi mà!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very common 23,695 occurrences · 1415.73 per million #72 · Essential
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
thìa the spoon probably borrowed 匙 ci4 (Cantonese) | (EH) *ʒ́(h)e (匙, chí)(Old Chinese)

Lookup completed in 634,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary