bietviet

thì có

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
X tổ hợp biểu thị ý thừa nhận một điều nào đó, nhưng đồng thời cũng để nêu lên một sự hạn chế với ý phủ định đẹp thì có đẹp, nhưng hơi đắt ~ "Hoa bụt mọc trước cửa chùa, Đỏ thì có đỏ, tứ mùa không thơm." (Cdao)
X tổ hợp biểu thị ý khẳng định một điều ngược lại với nhận định mà người đối thoại vừa nêu trước đó, nhằm để phủ định, phản bác có mày ngu thì có! ~ sớm gì, có mà muộn thì có!

Lookup completed in 63,867 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary